|
Dược Vị |
Tính Năng |
Tác Dụng |
Vị |
Tính |
Qui Kinh |
Ghi Chú |
|
A Giao |
Bổ Huỵết |
Bổ Huyết An Thần-Nhuận Phế Chỉ Khái-Tư Âm Tức Phong-Chỉ Huyết |
ngọt |
b̀nh |
can phế thận |
|
|
An Tức Hương |
Khai Khiếu |
Khai Khiếu Tĩnh Thần-Hành Khí Chỉ Thống |
cay đắng |
b̀nh |
tâm tỳ |
|
|
Băng Phiến |
Khai Khiếu |
Khai Khiếu Tĩnh Thần |
cay đắng |
hơi hàn |
tâm tỳ phế |
|
|
Bạc Hà |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tán Nhiệt Giải Biểu-Tuyên Độc Thấu Chẩn-Khu Phong Chỉ Thống |
cay |
lương |
can-phế |
|
|
Bạch Biển Đậu |
Hóa Thấp |
Hoá Thấp Tiêu Thử-Kiện Tỳ Chỉ Tả-Giải Độc Hoà Trung |
ngọt |
hơi ôn |
tỳ- v̉ |
|
|
Bạch Cập |
Chỉ Huyết |
Lieăm Huyết Chỉ Huyết-Sinh Cơ Lieăm Sang |
đắng |
b̀nh |
phế |
|
|
Bạch Chỉ |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu-Khu Phong Chỉ Kinh-Giải Độc Y Sang |
cay |
ôn |
v̉-phế-bàng quang |
|
|
Bạch Cương Tàm |
Tức Phong |
Tức Phong Chỉ Kinh-Thanh Hầu Khai Âm |
mặn cay |
|
can tâm tỳ |
|
|
Bạch Giới Tử |
Ôn Hoá Hàn Đàm |
Trừ Đàm Chỉ Khái-Hành Trệ Chỉ Thống-Giải Độc Tiêu Ung |
cay |
ôn |
phế |
|
|
Bạch Hoa Xà |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Giải Độc Y Sang-Thanh Nhiệt Chỉ Kinh-Khu Đàm B̀nh Suyeăn-Khu ứ Liệu Thương |
ngọt nhạt |
|
|
|
|
Bạch Hoa Xà |
Trừ Phong Thấp |
Hoạt Lạc Chỉ Thống-Tiêu Phong Chỉ Kinh-Tiêu Phong Chỉ Dươơng |
ngọt mặn |
ôn có độc |
can |
|
|
Bạch Mao Căn |
Thanh Nhiệt Lương Huyết |
Thanh Nhiệt Giáng Hỏa-Lương Huyết Chỉ Huyết-Lợi Niệu Thông Lâm |
ngọt |
hàn |
v̉-phế |
|
|
Bạch Đậu Khấu |
Lý Khí |
Hành Khí Chỉ Thống-Ôn V̉ Chỉ ẩu |
cay |
nhiệt |
tỳ v̉ phế |
|
|
Bạch Đầu Ông |
Thanh Nhiệt Lương Huyết |
Lương Huyết Chỉ Lỵ-Giải Độc Y Sang |
đắng |
hàn |
v̉-đại trường |
|
|
Bạch Phụ Tử |
Ôn Hoá Hàn Đàm |
Trừ Đàm Chỉ Thống-Khu Phong Chỉ Kinh-Từ Thấp Chỉ Dươơng |
cay ngọt |
ôn độc |
v̉ |
|
|
Bạch Quả |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Bổ Phế B̀nh Suyeăn-Cầm Kinh Chỉ Đối |
đắng ngọt sáo |
b̀nh hơi độc |
phế |
|
|
Bạch Thược |
Dươơng Âm |
Lieăm Âm Chỉ Huyết-Dươơng Huyết Điều Kinh-Sơ Cân Chỉ Thống |
đắng chua |
hơi hàn |
can |
|
|
Bạch Tiền |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Giáng Khí Chỉ Khái-Tuyên Độc Thấu Chẩn |
cay ngọt |
hơi ôn |
phế |
|
|
Bạch Tiên B̀ |
Trừ Phong Thấp |
Táo Thấp Chỉ Thống-Sát Trùng Chỉ Dươơng |
đắng |
hàn |
tiểu trường tỳ-v̉ bàng quang |
|
|
Bạch Truật |
Bổ Khí |
Kiện Tỳ Chỉ Tả-Cố Biểu Lieăm Hàn-Kiện V̉ Tiêu Thực-Lợi Niệu Tiêu Phù |
ngọt đắng |
ôn |
tỳ v̉ |
|
|
Bạch Vi |
Thanh Nhiệt Lương Huyết |
Lương Huyết Thoái Chưng-Lợi Niệu Thông Lâm-Giải Độc Y Sang |
đắng mặn |
hàn |
can-v̉ |
|
|
Bại Tương Thảo |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Giải Độc Tiêu Ung-Khu ứ Chỉ Thống |
đắng cay |
hơi hàn |
can-v̉-đại trường |
|
|
Baơ Đậu |
Hàn Hạ |
Ôn Tráng Thông Tiên-Trục Thủy Tiêu Phù |
cay |
nhiệt rất độc |
v̉ đại trường |
|
|
Bá Kích Thiên |
Trợ Dương |
Ôn Thận Tráng Dường-Cường Tráng Gân Cốt |
cay nọt |
ôn |
thận |
|
|
Bá Tử Nhân |
An Thần |
Dươơng Tâm An Thần-Ích Tâm Chí Haơn |
ngọt |
b̀nh |
can tâm thận |
|
|
Bách Bộ |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Nhuận Trường Chỉ Khái-Sát Trùng Chỉ Dươơng |
ngọt đắng |
ôn |
phế |
|
|
Bách Hợp |
Dươơng Âm |
Nhuận Phế Chỉ Khái-Dươơng Tâm An Thần |
ngọt |
b̀nh |
tâm phế |
|
|
Bán Biên Liên |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Lợi Niệu Tiêu Thuơng-Giải Độc Y Sang |
cay |
b̀nh |
|
|
|
Bán Hạ |
Ôn Hoá Hàn Đàm |
Trừ Đàm Chỉ Khái-Giáng Ngh̉ch Chỉ ẩu |
cay |
ôn độc |
tỳ v̉ |
|
|
Biển Súc |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Thanh Trường Chỉ Tả-Sát Trùng Chỉ Dươơng |
đắng |
b̀nh |
bàng quang |
|
|
Binh Lang |
Trục Trùng |
Trục Trùng Tiêu Tích-Lợi Niệu Tiêu Phù-Hạ Khí Thông Tiện |
cay đắng |
ôn |
v̉ đại trường |
|
|
Bồ Công Anh |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Giải Độc Y Sang-Thanh Can Minh Mục |
đắng ngọt |
hàn |
can-v̉ |
|
|
Bồ Hoàng |
Lý Huyết |
Khu ứ Chỉ Thống-Lương Huyết Chỉ Huyết |
ngọt |
b̀nh |
can tâm bào tỳ |
|
|
Bội Lan |
Hóa Thấp |
Hóa Thấp Giải Biểu-Kiên V̉ Tiêu Thực |
cay |
b̀nh |
v̉-phế |
|
|
Bối Maău |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Hoá Đàm Tán Kết |
bối ngọt- triết bối đắng |
|
tâm phế |
|
|
Bong Sỉ |
An Thần |
Trấn Tâm An Thần |
ngọt sáp |
lương |
can tâm thận |
|
|
Câu Kỉ Tử |
Dươơng Âm |
Tư Thận Dươơng Âm-Bổ Can Minh Mục |
ngọt |
b̀nh |
can thận |
|
|
Câu Đằng |
Tức Phong |
Tức Phong Chỉ Kinh-B̀nh Can Tiềm Dương |
ngọt |
hàn |
can tâm bào |
|
|
Cẩu Tích |
Trợ Dương |
Bổ Thận Mạnh Lưng-Trừ Thấp Chỉ Thống |
đắng ngọt |
|
can thận |
|
|
Cam Thảo |
Bổ Khí |
Ích Khí Phục Mạch-Hoaơn Cấp Chỉ Thống-Giải Độc Tr̉ Sang |
ngọt |
b̀nh |
12 kinh |
|
|
Cam Toại |
Trục Thủy |
Trừ Đàm Đ̉nh Suyeăn-Trục Thủy Tiêu Phù |
đắng |
hàn-độc |
tỳ phế thận |
|
|
Can Khương |
Khu Hàn |
Ôn Trung Hồi Dương-Ôn Tỳ Chỉ Tả-Ôn V̉ Chỉ Khái-Ôn Kinh Chỉ Huyết |
cay |
ôn |
tâm-tỳ -v̉-phế |
|
|
Cao Bản |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu-Khu Phong Chỉ Kinh |
cay |
ôn |
bàng quang |
|
|
Cao Lương Khương |
Khu Hàn |
Ôn Trung Chỉ Thống-Ôn Tỳ Chỉ ẩu |
cay |
ôn |
tỳ-v̉ |
|
|
Cáp Giới |
Trợ Dương |
Bổ Thận Tráng Dương-Bổ Phế B̀nh Suyeăn |
mặn |
b̀nh có độc |
phế thận |
|
|
Cát Căn |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tán Nhiệt Giải Biểu-Tuyên Độc Thấu Chẩn-Sinh Tân Chỉ Khái-Nhuận Cân Giải Kinh |
cay ngọt |
b̀nh |
tỳ - v̉ |
|
|
Cát Cánh |
Ôn Hoá Hàn Đàm |
Trừ Đàm Chỉ Khái-Tuyên Phế Lợi Hầu-Bài Nùng Tiêu Ung |
đắng cay |
hơi ôn |
phế |
|
|
Chỉ Thực |
Lý Khí |
Hành Khí Tiêu Tích-Trừ Đàm |
đắng |
hơi hàn |
tỳ v̉ |
|
|
Chi Tử |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Tâm Trừ Phiền-Lương Huyết Chỉ Huyết-Lợi Thấp Thoái Hoàng |
đắng |
hàn |
can-tâm-phế |
|
|
Chu Sa |
An Thần |
Dươơng Tâm An Thần-Giải Độc Tr̉ Sang |
ngọt |
hàn |
tâm |
|
|
Cốc Nha |
Nhuận Hạ |
Tiêu Thực Hóa Tích-Khai V̉ |
ngọt |
ôn |
tỳ v̉ |
|
|
Cốc Tinh Thảo |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Minh Mục Thoái Mọng-Trừ Phong Chỉ Cảm Thống |
ngọt |
b̀nh |
can-v̉ |
|
|
Côn Bố |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Hoá Đàm Tán Kết |
mặn |
hàn |
can v̉ thận |
|
|
Cốt Toái Bố |
Trợ Dương |
Bổ Thận Mạnh Răng-Tiếp Cốt Lành Xương |
đắng |
ôn |
tỳ thận |
|
|
Cù Mạch |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Phá Huyết Thông Kinh |
đắng |
hàn |
tâm-tiểu trường |
|
|
Cúc Hoa |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tán Nhiệt Giải Biểu-Thanh Can Minh Mục-Giải Độc Y Sang |
ngọt đắng |
hơi hàn |
can-phế-thận |
|
|
Dâm Dương Hoắc |
Trợ Dương |
Ôn Thận Tráng Dương-Trừ Thấp Chỉ Thống |
cay |
ôn |
can thận |
|
|
Dạ Minh Sa |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Can Minh Mục-Hoạt Huyết Tán Tích |
cay |
hàn |
can |
|
|
Diên Hồ Sách |
Lý Huyết |
-Hoạt Huyết Thông Kinh-Hành Khí Chỉ Thống |
cay đắng |
ôn |
can tỳ phế |
|
|
Hậu Phát |
Lý Khí |
Hành Khí Chỉ Maơn-Ôn Trung Chỉ Thống-Giáng Ngh̉ch B̀nh Suyeăn |
cay đắng |
ôn |
tỳ v̉ đại trường |
|
|
Hạ Khô Thảo |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Hỏa Tán Kết-Thanh Can Minh Mục |
đắng cay |
hàn |
can - đởm |
|
|
Hạc Tư |
Trục Trùng |
Trục Trùng Tiêu Tích |
cay đắng |
lương |
đại trường |
|
|
Hạn Liên Thảo |
Chỉ Huyết |
Lương Huyết Chỉ Huyếtbổ Thận |
ngọt chua |
b̀nh |
can thận |
|
|
Hạnh Nhân |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Tuyên Phế B̀nh Suyeăn-Nhuận Trường Thông Tiện |
đắng |
ôn độc |
phế đại trường |
|
|
Hà Diệp |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Nhiệt Giải Thử-Khu ứ Chỉ Huyết |
đắng |
b̀nh |
can-tỳ - v̉ |
|
|
Hà Thủ Ô |
Bổ Huỵết |
Bổ Huyết An Thần-Ích Thận Cố Tinh-Ích Âm Triệt Ngược-Nhuận Trường Thông Tiện |
ngọt sáp |
ôn |
can thận |
|
|
Haơi Kim Sa |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Giải Độc Tr̉ Sang |
ngọt |
hàn |
tiểu trường bàng quang |
|
|
Hải Cáp Xác |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Hoá Đàm Tán Kết-Nhuận Phế Chỉ Khái-Lơi Tiểu Tiêu Phù |
mặn |
hàn |
tâm thận |
|
|
Hải Phu Thạch |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Hoá Đàm Tán Kết-Nhuận Phế Chỉ Khái |
mặn |
b̀nh |
phế |
|
|
Hải Táo |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Hoá Đàm Tán Kết |
đắng mặn |
hàn |
can v̉ thận |
|
|
Hổ Cốt |
Trừ Phong Thấp |
Hoạt Lạc Chỉ Thống-Bổ Mạnh Gân Cốt |
cay |
hơi ôn |
can thận |
|
|
Hô Hoàng Liên |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Nhiệt Thối Chưng-Thanh Nhiệu Liệu Cam |
đắng |
hàn |
can-v̉-đại trường |
|
|
Hoa Hoè |
Chỉ Huyết |
Lương Huyết Chỉ Huyết-Thanh Trường Tiêu Trỉ |
đắng |
b̀nh |
can đại trường |
|
|
Hô Ma Nhân |
Dươơng Âm |
Dương Can Minh Mục-Nhuận Tràng Thông Tiện |
ngọt |
b̀nh |
can tỳ phế thận |
|
|
Hổ Phách |
An Thần |
Dươơng Tâm An Thần-Lợi Niệu Thông Lâm-Khu ứ Chỉ Thống |
ngọt |
b̀nh |
can tâm bàng quang |
|
|
Hồ Tuy |
Phát Tán Phong Hàn |
Giải Độc Thấu Chẩn-Kiện V̉ Tiêu Thực |
cay |
ôn |
v̉-phế |
|
|
Hoắc Hương |
Hóa Thấp |
Hóa Thấp Giải Biểu-Ôn V̉ Chỉ ẩu-Hành Khí Chỉ Thống |
cay |
hơi ôn |
tỳ- v̉ |
|
|
Hoạt Thạch |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Thanh Nhiệt Giải Thử-Trừ Thấp Chỉ Tả |
ngọt |
hàn |
v̉ bàng quang |
|
|
Hồng Hoa |
Lý Huyết |
Hoạt Huyết Thông Kinh-Khu ứ Tr̉ Sang-Hoạt Huyết Thấu Chẩn |
cay |
ôn |
can tâm |
|
|
Hồng Đại Kích |
Trục Thủy |
Trục Thủy Tiêu Phù-Trừ Đàm Đ̉nh Suyeăn |
đắng |
hàn-độc |
tỳ phế thận |
|
|
Hoàng Bá |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Tư Âm Giáng Hoá-Lợi Thấp Thoái Hoàng-Thanh Trường Chỉ Lỵ-Thanh Nhiệt Chỉ Đới-Giải Độc Y Sang |
đắng |
hàn |
thận - bàng quang |
|
|
Hoàng Cầm |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Phế Chỉ Khái-Thanh Trường Chỉ Lỵ-Lương Huyết An Thai |
đắng |
hàn |
đởm-tâm - tiểu trường-phế - đại trường |
|
|
Hoàng Kỳ |
Bổ Khí |
Bổ Khí Thăng Dương-Cố Biểu Lieăm Hàn-Ích Khí Sinh Huyết-Thác Độc Bài Nùng-Lợi Niệu Tiêu Phù |
ngọt |
ôn |
tỳ phế |
|
|
Hoàng Liên |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Tâm Tả Hỏa-Giải Độc Y Sang-Thanh Trường Chỉ Lỵ-Thanh Can Minh Mục-Thanh V̉ Chỉ ẩu |
đắng |
hàn |
can-tâm-tỳ - v̉ phế - đại trường |
|
|
Hoàng Tinh |
Dươơng Âm |
Nhuận Phế Chỉ Khái |
ngọt |
b̀nh |
tâm phế |
|
|
Hoả Ma Nhân |
Nhuận Hạ |
Nhuận Trường Thông Tiện-Lợi Niệu Tiêu Phù-Hanh V̉ Chỉ ẩu |
ngọt |
b̀nh |
tỳ v̉ đại trường |
|
|
Hợp Hoạn B̀ |
An Thần |
Dươơng Tâm An Thần-Khu ứ Chỉ Thống |
ngọt |
b̀nh |
tâm tỳ phế |
|
|
Hương Nhu |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu-Lợi Niệu Tiêu Thuơng-Hoá Thấp Kiện V̉ |
cay |
hơi ôn |
v̉-phế |
|
|
Huyền Sâm |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Hầu Chỉ Thống-Tư Âm Giáng Hỏa-Giải Độc Hoá Ban-Huỵeăn Kiên Tán Kết |
đắng mặn |
hơi hàn |
phế-thận |
|
|
Huyết Dư Thanh |
Chỉ Huyết |
Lieăm Huyết Chỉ Huyết |
đắng |
hơi ôn |
can tâm thận |
|
|
Huyết Kiệt |
Lý Huyết |
Khu ứ Chỉ Thống-Sinh Cơ Lieăm Sang |
ngọt mặn |
b̀nh |
can tâm bào |
|
|
Hy Thiên Thảo |
Trừ Phong Thấp |
Trừ Phong Chỉ Thống-Giải Độc Tr̉ Sang |
đắng |
hàn |
can thận |
|
|
Ích Maău |
Lý Huyết |
Hoạt Huyết Điều Kinh-Khu ứ Chỉ Thống-Lợi Niệu Tiêu Phù |
cay đắng |
hơi hàn |
can tâm bào |
|
|
Ích Trí Nhân |
Trợ Dương |
Ích Trí Cố Tinh-Ôn Thận Cầm Tieău-Ôn Tỳ Chỉ Tả |
cay ôn |
|
tâm tỳ thận |
|
|
Kê Nội Kim |
Nhuận Hạ |
Tiêu Thực Hóa Tích-Kiện Tỳ Chỉ Tả-Hóa Thạch Thông Lâm |
ngọt |
b̀nh |
tiểu trường tỳ v̉ bàng quang |
|
|
Kha Tử |
Chỉ Tả |
Sáp Trường Chỉ Tả-Lieăm Phế Chỉ Khái |
chua đắng sáp |
ôn |
phế đại trường |
|
|
Khiếm Thực |
Chỉ Tả |
Kiện Tỳ Chỉ Tả-Ích Thận Cố Tinh-Trừ Thấp Chỉ Đới |
ngọt sáp |
b̀nh |
tỳ thận |
|
|
Khiêng Ngưu Tử |
Trục Thủy |
Trục Thủy Tiêu Phù-Sát Trùng Chỉ Thống |
đắng |
hàn-độc |
phế-đại trường thận |
|
|
Khổ Luyện Căn B̀ |
Trục Trùng |
Trục Trùng Tiêu Tích- |
đắng |
hàn độc |
can tỳ v̉ |
|
|
Khổ Sâm |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Trường Chỉ Lỵ-Sát Trùng Chỉ Dươơng |
đắng |
hàn |
can-tâm - tiểu trường-v̉-đại trường |
|
|
Khoản Đông Hoa |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Nhuận Trường Chỉ Khái |
cay |
ôn |
phế |
|
|
Khương Hoạt |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu-Trừ Thấp Chỉ Thống |
cay đắng |
ôn |
can-thận - bàng quang |
|
|
Khương Hoàng |
Lý Huyết |
Phá ứ Thông Kinh-Hành Khí Chỉ Thống |
cay đắng |
ôn |
can tâm tỳ |
|
|
Kim Anh Tử |
Cố Tinh Ích Thận |
Cố Thận Sáp Tinh-Ích Thận Chỉ Tả-Sáp Trường Cầm Tiểu |
chua sáp |
b̀nh |
tỳ phế thận |
|
|
Kim Ngân Hoa |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Giải Độc Y Sang-Tán Nhiệt Giải Biểu |
ngọt |
hàn |
tâm-v̉ |
|
|
Kinh Giới |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu -Tuyên Độc Thấu Chẩn -Khư ứ Chỉ Huyết- Khư Phong Chỉ Kinh |
cay |
ôn |
can-phế |
|
|
La Bạc Tử |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Giáng Khí B̀nh Suyeăn |
cay ngọt |
b̀nh |
tỳ v̉ phế |
|
|
Lệ Chi Hạch |
Lý Khí |
Hành Khí Chỉ Thống |
ngọt sáp |
ôn |
can thận |
|
|
Liên Kiều |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Giải Độc Y Sang-Thanh Hỏa Tán Kết-Tán Nhiệt Giải Biểu |
đắng |
hàn |
đởm-tâm |
|
|
Liên Nhục |
Chỉ Tả |
Kiện Tỳ Chỉ Tả-Ích Thận Cố Tinh-Dươơng Tâm An Thần |
ngọt sáp |
b̀nh |
tâm tỳ thận |
|
|
Linh Dương Giác |
Tức Phong |
Tức Phong Chỉ Kinh-Thanh Can Minh Mục-Thanh Tâm An Thần-Giải Độc Thấu Chẩn |
mặn |
hàn |
can tâm |
|
|
Lô Căn |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Phế Chỉ Khái-Thanh V̉ Chỉ ẩu-Sinh Tân Chỉ Khát |
ngọt |
hàn |
v̉-phế-thận |
|
|
Lô Hội |
Hàn Hạ |
Thanh Trường Thông Tiện-Thanh Can Giáng Hỏa-Sát Trùng Tr̉ Cam-Iải Độc |
đắng |
hàn |
can v̉ đại trường |
|
|
Lộc Nhung |
Trợ Dương |
Ôn Thận Tráng Dương-Tráng Cường Gân Cốt-Cố Kinh Chỉ Lậu |
ngọt |
ôn |
can thận |
|
|
Lôi Hoàng |
Trục Trùng |
Trục Trùng Tiêu Tích |
đắng |
hàn độc |
đại trường |
|
|
Lực Nguyệt Tuyết |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tán Nhiệt Giải Biểu-Giaơm Đau Chỉ Tả |
hơi cay |
lương |
|
|
|
Long Cốt |
Lieăm Haơn |
Cố Biểu Lieăm Haơn-Trấn Tâm An Thần-Thận Cố Thận Sáp-Sáp Trường Chỉ Tả-Sinh Cơ Lieăm Sang |
ngọt sáp |
b̀nh |
can tâm |
|
|
Long Nhaơn Nhục |
Bổ Huỵết |
Bổ Huyết An Thần |
ngọt |
b̀nh |
tâm tỳ |
|
|
Long Đởm Thảo |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Tả Can Giáng Hỏa-Lợi Thấp Thoái Hoàng |
đắng |
hàn |
can - đởm-bàng quang |
|
|
Lưu Hoàng |
Hàn Hạ |
Nhuận Trường Thông Tiện-Ôn Thận Tráng Dương-Sát Trùng Chỉ Dươơng |
chua |
ôn độc |
tâm bào thận |
|
|
Ma Hoàng |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu -Tuyên Phế B̀nh Suyeăn-Lợi Tiểu Tiêu Phù |
cay đắng |
ôn |
phế-bàng quang |
|
|
Mật Ong |
Nhuận Hạ |
Nhuận Trường Thông Tiện-Nhuận Phế Chỉ Khái |
ngọt |
b̀nh |
tâm tỳ v̉ phế đại trường |
|
|
Maău Lệ |
Lieăm Haơn |
Cố Biểu Lieăm Haơn-Nhuyeăn Kiên Tán Kết-Trấn Can Tiềm Dương-Cố Thận Sáp Tinh |
mặn sáp |
hàn |
can thận |
|
|
Maău Đơn B̀ |
Thanh Nhiệt Lương Huyết |
Lương Huyết Thoái Chưng-Hoạt Huyết Thông Kinh-Khu ứ Tiêu Ung |
cay đắng |
hơi hàn |
can-tâm-thận |
|
|
Mạch Môn Đông |
Dươơng Âm |
Nhuận Phế Chỉ Khái-Sinh Tân Chỉ Khát-Nhuận Trường Thông Tiện |
ngọt đắng |
hàn |
tâm v̉ phế |
|
|
Mạch Nha |
Nhuận Hạ |
Tiêu Thực Hóa Tích-Thông Sươa Tiêu Trướng |
mặn |
b̀nh |
tỳ v̉ |
|
|
Mạn Kinh Tử |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Khu Phong Chỉ Thống-Thanh Can Minh Mục |
cay đắng |
hàn |
can-phế-bàng quang |
|
|
Mang Tiêu |
Hàn Hạ |
Thanh Trường Thông Tiện-Tả Hỏa Giải Độc |
cay đắng mặn |
hàn |
tam tiêu v̉ đại trường |
|
|
Maơ Đầu Linh |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Thanh Phế Chỉ Khái-Thanh Trường Tiêu Trỉ |
đắng hơi cay |
hàn |
phế đại trường |
|
|
Maơ Tiền Tử |
Trừ Phong Thấp |
Hoạt Lạc Chỉ Thống-Bổ Mạnh Gân Cốt-Rừ Phong Chỉ Kinh-Tán Kết Tiêu Phù |
đắng |
hàn-rất độc |
can tỳ |
|
|
Miết Giáp |
Dươơng Âm |
Nhuyeăn Kiên Tán Kết-Tư Âm Thối Chung |
mặn |
b̀nh |
can tỳ |
|
|
Mộc Dược |
Lý Huyết |
Khu ứ Chỉ Thống-Bài Nùng Tiêu Ung |
đắng |
b̀nh |
can tâm |
|
|
Mộc Hương |
Lý Khí |
Hành Khí Chỉ Thống-Kiện Tỳ Tiêu Thực |
cay đắng |
ôn |
can tỳ v̉ đại trường |
|
|
Mộc Qua |
Hóa Thấp |
Trừ Thấp Chỉ Thống-Sơn Căn Chỉ Kinh |
chua sáp |
hơi ôn |
can-tỳ- v̉-phế |
|
|
Mộc Thông |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Hành Huyết Thông Khí |
đắng hàn |
|
tâm-tiểu trường phế bàng quang |
|
|
Đất Lòng Bếp |
Khu Hàn |
Ôn V̉ Chỉ ẩu-Ôn Tỳ Chỉ Huyết-Sáp Trường Chỉ Tả |
cay |
hơi ôn |
tỳ-v̉ |
|
|
Đậu S̉ |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tán Nhiệt Giải Biểu-Hòa V̉ Trừ Phiền |
đắng |
hàn |
v̉-phế |
|
|
Đăng Tâm |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Thanh Nhiệt Trừ Phiền |
ngọt |
hàn |
tâm-tiểu trường phế |
|
|
Đại Giá Thạch |
Chỉ Huyết |
Lieăm Huyết Chỉ Huyết-Giáng Nh̉ch Chỉ ẩu |
đắng |
hàn |
can tâm bào |
|
|
Đại Hoàng |
Hàn Hạ |
Thanh Trường Thông Tiện-Tả Hỏa Giải Độc-Trục ứ Thông Kinh |
đắng |
hàn |
can tâm bào tỳ v̉ đại trường |
|
|
Đại Kế |
Chỉ Huyết |
Lương Huyết Chỉ Huyết-Tán ứ Tiêu Ung |
ngọt |
lương |
can |
|
|
Đại Phúc B̀ |
Lý Khí |
Lợi Niệu Tiêu Phù-Hành Khí Tiêu Maơn |
cay |
hơi ôn |
tỳ v̉ đại trường |
|
|
Đại Táo |
Bổ Khí |
Kiện Tỳ Chỉ Tả-Bổ Huyết Chỉ Huyết-Dươơng Tâm An Thần |
ngọt |
hơi ôn |
tỳ v̉ |
|
|
Đại Thanh |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Thanh Nhiệt Giáng Hỏa-Lương Huyết Hóa Ban-Giải Độc Y Sang |
đắng |
đại hàn |
tâm-v̉ |
|
|
Đại Toán |
Trục Trùng |
Sát Trùng Chỉ Dươơng-Giải Độc Tiêu Ung-Trừ Đàm Chỉ Khái-Lợi Niệu |
cay |
ôn |
tỳ v̉ |
|
|
Đàm Hương |
Lý Khí |
Hành Khí Chỉ Thốngôn V̉ Chỉ ẩu |
cay |
ôn |
tỳ v̉ phế |
|
|
Đàm Tràng |
Lý Khí |
Hành Khí Chỉ Thống-Khai Uất Điều Kinh-Kiện V̉ Tiêu Thực |
cay đắng |
b̀nh |
can tâm |
|
|
Đào Nhân |
Lý Huyết |
Hoạt Huyết Thông Kinh-Khu ứ Chỉ Thống-Nhuận Trường Thông Tiện-Bài Nùng Tiêu Ung |
ngọt đắng |
b̀nh |
can tâm |
|
|
Nga Truật |
Lý Huyết |
Phá ứ Thông Kinhhành Khí Chỉ Thống-Tiêu Thực Hóa Tích |
đắng cay |
ôn |
can |
|
|
Ngân Sài Hồ |
Thanh Nhiệt Lương Huyết |
Lương Huyết Thoái Chưng-Thanh Nhiệt Liệu Cam |
ngọt |
hơi hàn |
can-v̉ |
|
|
Ngaău Tiết |
Chỉ Huyết |
Lieăm Huyết Chỉ Huyết |
ngọt sáp |
b̀nh |
can tâm tỳ |
|
|
Ngải Diệp |
Khu Hàn |
Trừ Hàn Chỉ Thống-Ôn Kinh Chỉ Huyết |
đắng |
hơi ôn |
can-tỳ-phế-thận |
|
|
Ngư Tinh Thảo |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Thanh Phế Tiêu Ung-Thanh Trường Chĩ Lỵ |
cay hàn |
hơi độc |
|
|
|
Ngô Công |
Tức Phong |
Tức Phong Chỉ Kinh-Giải Độc Tr̉ Sang |
cay |
ôn độc |
can |
|
|
Ngô Thù Du |
Khu Hàn |
Giáng Ngh̉ch Chỉ ẩu-Khu Hàn Chỉ Thống |
đắng cay |
ôn |
can-v̉ phế-thận |
|
|
Ngọc Trúc |
Dươơng Âm |
Nhuận Phế Chỉ Khái-Sinh Tân Chỉ Khát-Dươơng Âm Thanh Nhiệt |
ngọt |
hàn |
v̉ phế |
|
|
Ngưu Bàng Tử |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tán Nhiệt Giải Biểu-Tuyên Độc Thấu Chẩn-Thanh Hầu Chỉ Thống-Khư Đàm B̀nh Suyeăn |
cay đắng |
hàn |
v̉-phế |
|
|
Ngưu Hoàng |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Trừ Đàm An Thần-Thanh Nhiệt Chỉ Kinh-Giải Độctr̉ Sang |
đắng ngọt |
lương |
can tâm |
|
|
Ngưu Tất |
Lý Huyết |
Hành Huyết Thồng Kinh-Cường Tráng Gân Cơ-Tả Hỏa Giải Độc-Lợi Niệu Thông Lâm |
đắng chua |
|
can thận |
|
|
Nguơ Gia B̀ |
Trừ Phong Thấp |
Trừ Thấp Chỉ Thống-Bổ Mạnh Gân Xương |
cay |
ôn |
can thận |
|
|
Nguơ Linh Chi |
Lý Huyết |
Khu ứ Chỉ Thống-Chỉ Huyết |
ngọt tanh |
ôn |
can |
|
|
Nguơ V̉ Tử |
Lieăm Haơn |
Cố Biểu Lieăm Haơn-Lieăm Phế Chỉ Khát-Ích Thận Cố Tinh |
chua |
ôn |
phế thận |
|
|
Nguyên Hoa |
Trục Thủy |
Trừ Đàm Đ̉nh Suyeăn-Trục Thủy Tiêu Phù |
cay |
ôn-độc |
tỳ phế thận |
|
|
Nha Đàm Tử |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Sát Trùng Chỉ Lỵ-Sát Trùng Tiệt Ngược |
đắng |
hàn |
đại trường- |
|
|
Nhân Bào (Rau Thai) |
Bổ Huỵết |
Bổ Huyết Thông Sươa-Ích Thận Cố Tinh-Bổ Phế Chỉ Khái |
ngọt mặn |
ôn |
tâm phế thận |
|
|
Nhân Sâm |
Bổ Khí |
Ích Khí Cứu Vong-Bổ Phế Đ̉nh Suyeăn-Kiện Tỳ Chỉ Tả-Sinh Tân Chỉ Khát |
ngọt hơi đắng |
ôn |
tỳ phế |
|
|
Nhân Trần |
Thẩm Thấp |
Lợi Thấp Thoái Hoàn-Thanh Nhiệt Giải Biểu |
đắng cay |
hơi hàn |
can-đởm tỳ-v̉ |
|
|
Nhục Quế |
Khu Hàn |
Ôn Thận Bổ Hỏa-Ôn Thận Hành Thuơy-Khu Hàn Chỉ Thống |
cay ngọt |
đại nhiệt |
can-tỳ-thận |
|
|
Nhục Thung Dung |
Trợ Dương |
Ôn Thận Tráng Dường-Nhuật Trường Thông Tiện |
ngọt chua mặn |
ôn |
thận |
|
|
Đinh Hương |
Khu Hàn |
Ôn V̉ Chỉ ẩu-Ôn Trung Chỉ Thống |
cay |
ôn |
tỳ-v̉-phế-thận |
|
|
Đ̀nh L̉ch |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Trừ Đơm B̀nh Suyeăn-Lợi Niệu Tiêu Phù |
cay đắng |
hàn |
phế bàng quang |
|
|
Đ̉a Cốt B̀ |
Thanh Nhiệt Lương Huyết |
Lương Huyết Thoái Chưng-Thanh Phế Chỉ Khát-Sinh Tân Chỉ Khát |
ngọt |
hàn |
can-phế-thận |
|
|
Đ̉a Du |
Chỉ Huyết |
Lương Huyết Chỉ Huyết-Táo Thấp Chỉ Đới |
đắng |
hơi hàn |
|
|
|
Đ̉a Long |
Trừ Phong Thấp |
Hoạt Lạc Chỉ Thống-Thanh Nhiệt Chỉ Kinh-Lợi Niệu Thông Lâm-Thanh Phế B̀nh Suyeăn |
mặn |
hàn |
can tỳ-v̉ thận |
|
|
Đ̉a Phu Tử |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Trừ Thấp Chỉ Dươơng |
ngọt đắng |
hơi hàn |
bàng quang |
|
|
Đổ Quyên |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Nhiệt Giải Thử |
ngọt |
b̀nh |
v̉ |
|
|
Đổ Trọng |
Trợ Dương |
Ôn Thận Tráng Dường-Cường Tráng Gân Cốt Cố Kinh An Thai |
ngọt hơi cay |
ôn |
can thận |
|
|
Độc Hoạt |
Trừ Phong Thấp |
Trừ Phong Chỉ Thống-Tán Hàn Giải Biểu |
cay |
ôn |
thận |
|
|
Đông Qua B̀ |
Thẩm Thấp |
Lợi Tiểu Tiêu Phù Trướng |
ngọt |
hơi hàn |
tiểu trường tỳ-v̉ đại trường |
|
|
Đông Quí Tử |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Nhuận Trường Thông Nhuơ |
ngọt |
hàn |
tiểu trường đại trường |
|
|
Đơn Sâm |
Lý Huyết |
Hoạt Huyết Rong Kinh-Khu ứ Chỉ Thống-Dươơng Tâm An Thần-Bài Nùng Tiêu Ung |
đắng |
hơi hàn |
can tâm |
|
|
Nươ Trinh Tử |
Dươơng Âm |
Tư Thận Dươơng Âm-Bổ Can Minh Mục |
đắng |
b̀nh |
can thận |
|
|
Đương Qui |
Bổ Huỵết |
Bổ Huyết Điều Kinh-Tán ứ Chỉ Thống-Nhuận Tràng Thông Tiện |
ngọt cay |
ôn |
can tâm tỳ |
|
|
Ô Dược |
Lý Khí |
Hành Khí Chỉ Thống-Kiện Tỳ Tiêu Thực |
cay |
ôn |
tỳ phế thận bàng quang |
|
|
Ô Mai |
Chỉ Tả |
Sáp Trường Chỉ Tả-Lieăm Phế Chỉ Khái-Sinh Tân Chỉ Khái-Khu Hồi Chỉ Thống |
chua sáp |
ôn |
can tỳ phế |
|
|
Ô Tặc Cốt |
Chỉ Huyết |
Lieăm Huyết Chỉ Huyết-Cố Kinh Chỉ Đới-Chỉ Thống Lieăm Sang |
mặn |
ôn |
can thận |
|
|
Ô Tiêu Xà |
Trừ Phong Thấp |
Hoạt Lạc Chỉ Thống-Tức Phong Chỉ Kinh Trừ Ngứa |
ngọt |
b̀nh |
can |
|
|
Phỉ Bạch |
Lý Khí |
Hành Khí Chỉ Thống-Thông Trường Chỉ L̉ |
cay đắng |
ôn |
v̉ phế đại trường |
|
|
Phỉ Tử |
Trục Trùng |
Trục Trùng Tiêu Tích |
ngọt sáp |
b̀nh |
v̉ phế đại trường |
|
|
Phan Tả Diệp |
Hàn Hạ |
Thanh Trường Thông Tiện-Kiện V̉ Tiêu Thực |
cay đắng |
hàn |
đại trường |
|
|
Phá Cốt Chỉ |
Trợ Dương |
Ôn Thận Tráng Dường-Ôn Tỳ Chỉ Tả |
cay đắng |
ôn |
tâm bào lạc tỳ thận |
|
|
Phòng Kỷ |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Tiêu Phù-Trừ Thấp Chỉ Thống |
cay đắng |
đại hàn |
phế-bàng quang |
|
|
Phòng Phong |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu-Trừ Thấp Chỉ Thống-Khu Phong Chỉ Kinh |
cay ngọt |
ôn |
can-bàng quang |
|
|
Phụ Tử |
Khu Hàn |
Ôn Thận Hồi Dương-Hành Thuỷ Chỉ Thống-Ôn Thận Khu Hàn |
cay ngọt |
đại nhiệt có độc |
tâm-tỳ-thận |
|
|
Phục Linh |
Hóa Thấp |
Lợi Niệu Tiêu Phù-Kiện Tỳ Chỉ Tả-Dươơng Tâm An Thần |
ngọt nhạt |
b̀nh |
tâm-tỳ-phế-thận |
|
|
Phù B̀nh |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tuyên Độc Thấu Chẩn-Lợi Niêu Tiêu Thuơng |
cay |
hàn |
phế |
|
|
Phù Tiểu Mạch |
Lieăm Haơn |
Cố Biểu Lieăm Haơn-Dươơng Tâm An Thần-Thanh Nhiệt Thối Chung |
ngọt mặn |
lương |
tâm |
|
|
Phúc Bồn Tử |
Cố Tinh Ích Thận |
Ích Thận Cố Tinh-Cầm Tieău |
ngọt chua |
ôn |
can thận |
|
|
Qua Lâu |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Hoá Đàm Tán Kết-Nhuận Phế Chỉ Khái |
ngọt |
hàn |
v̉ phế -đại trường |
|
|
Quất B̀ |
Lý Khí |
Hoá Đàm Chỉ Khái-Ôn V̉ Chỉ ẩu |
cay đắng |
ôn |
tỳ phế |
|
|
Quán Chúng |
Trục Trùng |
Trục Trùng Tiêu Tích-Lương Huyết Chỉ Huyết |
đắng |
hàn độc |
can tỳ |
|
|
Quế Chi |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu-Khư Hàn Chỉ Thống-Hành Huyết Thống Kinh-Ôn Thận Hành Thủy |
cay ngọt |
ôn |
tâm-phế-bàng quang |
|
|
Qui Bản |
Dươơng Âm |
Tư Âm Thối Chung-Cường Tráng Gân Cốt |
ngọt mặn |
b̀nh |
can tâm thận |
|
|
Quyết Minh Tử |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Can Giáng Hỏa-Ích Thận Minh Mục |
đắng mặn ngọt |
hơi hàn |
can - đởm- |
|
|
Sa Nhân |
Lý Khí |
Hành Khí Chỉ Thống-Ôn V̉ Chỉ ẩu-Ôn Tỳ Chỉ Tả |
cay sáp |
ôn |
tỳ v̉ thận |
|
|
Sa Sâm (Bắc) |
Dươơng Âm |
Nhuận Phế Chỉ Khái-Sinh Tân Chỉ Khát |
ngọt đắng |
hàn |
tỳ phế |
|
|
Sa Uyển Tật Lê |
Trợ Dương |
Ôn Thận Tráng Dường-Bổ Can Minh Mục |
ngọt |
ôn |
can thận |
|
|
Sài Hồ |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tán Nhiệt Giải Biểu-Sơ Can Chỉ Thống-Thanh Đởm Tiệt Ngược |
đắng |
hơi hàn |
can - đơm |
|
|
Sinh Khương |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu-Ôn V̉ Chỉ ẩu |
cay |
hơi ôn |
v̉ - tỳ-phế |
|
|
Sinh Đ̉a Hoàng |
Thanh Nhiệt Lương Huyết |
Tư Âm Giáng Hỏa-Lương Huyết Chỉ Huyết-Sinh Tân Chỉ Khát-Nhuận Trường Thông Tiện |
ngọt đắng |
|
can-tâm-thận |
|
|
Sơn Dược |
Bổ Khí |
Kiện Tỳ Chỉ Tả-Ích Thận Cố Tinh-Nhuận Phế Chỉ Khái-Sinh Tân Chỉ Khát |
ngọt |
b̀nh |
tỳ v̉ phế thận |
|
|
Sơn Đậu Căn |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Thanh Hầu Chỉ Thống-Giải Độc Y Sang |
đắng |
hàn |
tâm-phế |
|
|
Sơn Thù |
Cố Tinh Ích Thận |
Ích Thận Cố Tinh-Lieăm Hàn Chỉ Huyết |
chua sáp |
ôn |
can thận |
|
|
Sơn Từ Cô |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Thanh Hầu Chỉ Thống-Giải Độc Tr̉ Sang |
đắng |
hàn |
can-v̉ |
|
|
Sơn Tra |
Nhuận Hạ |
Tiêu Thực Hoá Tích-Khu ứ Thông Kinh |
chua ngọt |
ôn |
can tỳ v̉ |
|
|
Sử Quân Tử |
Trục Trùng |
Trục Trùng Tiêu Tích-Kiện Tỳ Tr̉ Cam |
ngọt |
ôn |
tỳ v̉ |
|
|
Tần B̀ |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Trường Chỉ Lỵ-Thanh Can Minh Mục |
đắng |
sáp hàn |
can - đởm-đại trường |
|
|
Tân Di |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu-Tuyên Phế Thông Tỵ |
cay |
ôn |
v̉-phế |
|
|
Tần Giao |
Trừ Phong Thấp |
Khu Phong Chỉ Thống-Thanh Nhiệt Thối Chưng |
đắng cay |
b̀nh |
can-đởm v̉ đại trường |
|
|
Tây Hà Lieău |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tán Nhiệt Độc--Giải Biểu Phát Chẩn |
ngọt mặn |
b̀nh |
tâm-v̉-phế |
|
|
Tây Qua |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Nhiệt Giải Thự Lợi Niệu |
ngọt nhạt |
hàn |
tâm-v̉ |
|
|
Tạo Giác |
Ôn Hoá Hàn Đàm |
Trừ Đàm Chỉ Khái-Thông Khiếu Khai Bế |
cay mặn |
ôn độc |
phế đại trường |
|
|
Tam Lăng |
Lý Huyết |
Phá ứ Thông Kinh-Hành Khí Chỉ Thống |
đắng |
b̀nh |
can tỳ |
|
|
Tam Thất |
Chỉ Huyết |
Hoá ứ Chỉ Huyết-Chỉ Thống Tiêu Ung |
ngọt đắng |
ôn |
can thận |
|
|
Tang B̀ |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Tả Phế B̀nh Suyeăn-Lợi Niệu Tiêu Phù |
ngọt |
hàn |
phế |
|
|
Tang Diệp |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tán Nhiệt Giải Biểu-Thanh Can Minh Mục-Thanh Phế Chỉ Khái |
đắng ngọt |
hàn |
can-phế |
|
|
Tang Ký Sinh |
Trừ Phong Thấp |
Trừ Phong Chỉ Thống-Dươơng Huyết An Thai |
đắng |
b̀nh |
can thận |
|
|
Tang Phiêu Tiêu |
Cố Tinh Ích Thận |
Ích Thận Cố Tinh-Cầm Tieău |
ngọt mặn |
b̀nh |
can thận |
|
|
Tang Thầm |
Bổ Huỵết |
Bổ Huyết An Thần-Sinh Tân Chỉ Khát-Nhuận Trường Thông Tiện |
ngọt chua |
hàn |
can thận |
|
|
Tê Giác |
Thanh Nhiệt Lương Huyết |
Thanh Tâm An Thần-Lương Huyết Chỉ Huyết-Giải Độc Hóa Ban |
đắng |
hàn |
can-tâm-v̉ |
|
|
Tế Tân |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu -Khu Phong Chỉ Thống -Khư Đàm Giảm Ho |
cay |
ôn |
tâm-phế-thận |
|
|
Thần Khúc |
Nhuận Hạ |
Tiêu Thực Hóa Tích-Kiện Tỳ Chỉ Tả |
cay ngọt |
ôn |
tỳ v̉ |
|
|
Thấp Diệp Nhất Chi Hoa |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Giải Độc Y Sang-Thanh Nhiệt Chỉ Kinh-Khu Đàm B̀nh Suyeăn-Khu ứ Tr̉ Sang |
đắng |
hơi độc hơi hàn |
|
|
|
Thăng Ma |
Phát Tán Phong Nhiệt |
Tuyên Độc Thấu Chẩn-Thăng Dương Cử Haơm |
cay ngọt hơi đắng |
hơi hàn |
v̉-phế |
|
|
Thạch Cao |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Phế B̀nh Suyeăn-Thanh Nhiệt Giáng Hỏa-Thanh V̉ Chỉ Khát-Thanh Nhiệt Hoá Ban |
ngọt cay |
đại hàn |
v̉-phế |
|
|
Thạch Hộc |
Dươơng Âm |
Thanh V̉ Chỉ ẩu-Sinh Tân Chỉ Khát |
ngọt nhạt hơi mặn |
hàn |
v̉ thận |
|
|
Thạch Lựu B̀ |
Chỉ Tả |
Sáp Trường Chỉ Tả-Trực Trùng Chỉ Thống |
|
|
|
|
|
|
Chua Sáp |
Ôn |
đại trường |
|
|
|
|
Thạch Quyết Minh |
An Thần |
B̀nh Can Tiềm Dương-Thanh Can Minh Mục |
mặn |
b̀nh |
can |
|
|
Thạch Vĩ |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Thanh Nhiệt Chỉ Huyết |
đắng ngọt |
hàn |
phế bàng quang |
|
|
Thạch Xưong Bồ |
Khai Khiếu |
Khai Khiếu Tĩnh Thần-Hành Khí Chỉ Thống-Khai V̉ Tăng Thức |
cay |
ôn |
can tâm |
|
|
Thanh B̀ |
Lý Khí |
Sơ Can Chỉ Thống-Kiện V̉ Tiêu Thực |
cay đắng |
ôn |
can đởm |
|
|
Thanh Hao |
Thanh Nhiệt Lương Huyết |
Thanh Nhiệt Thoái Chưng-Thanh Nhiệt Giải Thử-Thanh Đởm Tiệt Ngược |
đắng |
hàn |
can - đởm |
|
|
Thanh Mông Thạch |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Trục Đàm An Thần |
ngọt mặn |
b̀nh |
can phế |
|
|
Thanh Đại |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Giải Độc Y Sang-Lương Huyết Hóa Ban-Thanh Nhiệt Gỉai Thử |
mặn |
hàn |
can |
|
|
Thanh Tương Tử |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Can Minh Mục |
đắng |
hơi hàn |
can |
|
|
Thảo Quả |
Khu Hàn |
Ôn Trung Chỉ Thống-Kiện V̉ Tiêu Thực-Ôn Tỳ Trừ Ngược |
cay |
ôn |
tỳ-v̉ |
|
|
Thiên Ma |
Tức Phong |
Tức Phong Chỉ Kinh-Trừ Phong Chỉ Thống |
cay |
b̀nh |
can |
|
|
Thiên Môn Đông |
Dươơng Âm |
Nhuận Phế Chỉ Khái-Sinh Tân Chỉ Khát-Nhuận Trường Thông Tiện |
ngọt đắng |
hàn |
phế thận |
|
|
Thiên Nam Tinh |
Ôn Hoá Hàn Đàm |
Trừ Đàm Chỉ Khái-Khu Phong Chỉ Kinh-Giải Độc Tr̉ Sang |
đắng cay |
ôn độc |
can tỳ phế |
|
|
Thiên Quí Tử |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Giải Độc Tr̉ Sang-Hóa ứ Tán Kết |
đắng ngọt |
hàn hơi độc |
|
|
|
Thiên Trúc Hoàng |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Trừ Đàm B̀nh Suyeăn-Thanh Tâm Trấn Kinh |
ngọt |
hàn |
can tâm |
|
|
Thiệt Thảo |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Lợi Niệu Thông Lâm-Khu ứ Tr̉ Sang |
|
lương |
|
|
|
Th̉ Đế |
Lý Khí |
Giáng Ngh̉ch Chỉ Ách |
sáp |
b̀nh |
v̉ |
|
|
Thổ Phục Linh |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Giải Độc Y Sang |
ngọt nhạt |
b̀nh |
can-v̉ |
|
|
Thông Mạch |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu-Hoạt Huyết Thông Dương-Sát Trùng Chỉ Thống |
cay |
ôn |
v̉-phế |
|
|
Thông Thảo |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Hành Khí Thông Nhuơ |
ngọt nhạt |
|
v̉-phế |
|
|
Thương Lục |
Trục Thủy |
Trục Thủy Tiêu Phù-Giải Độc Tr̉ Sang |
đắng |
hàn-độc |
tỳ phế thận |
|
|
Thương Nhĩ Tử |
Trừ Phong Thấp |
Trừ Thấp Chỉ Thống-Tuyên Phế Thông Tỳ-Tiêu Phong Chỉ Dươơng |
ngọt |
ôn-ít độc |
phế |
|
|
Thương Truật |
Hóa Thấp |
Táo Tháp Chỉ Thống-Kiện Tỳ Chỉ Tả-Tán Hàn Giải Biểu |
cay đắng |
ôn |
tỳ - v̉ |
|
|
Thường Sơn |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Thổ Đàm Tiêu Trướng-Sát Trùng Tr̉ Ngược |
đắng |
hàn |
can tâm phế |
|
|
Thỏ Ti Tử |
Trợ Dương |
Ôn Thận Tráng Dường-Bổ Can Minh Mục |
ngọt cay |
hơi ôn |
can thận |
|
|
Thục Đ̉a Hoàng |
Bổ Huỵết |
Tư Thận Dươơng Âm-Bổ Huyết Điều Kinh-Sinh Tân Chỉ Khát |
ngọt |
hơi ôn |
can tâm thận |
|
|
Thuyên Thảo |
Chỉ Huyết |
Lương Huyết Chỉ Huyết-Thông Kinh Chỉ Đới |
đắng |
lương |
can |
|
|
Thuyền Thoát |
Tức Phong |
Tức Phong Chỉ Kinh-Tán Nhiệt Giải Biểu-Tuyên Phế Thấu Chẩn-Thanh Can Minh Mục |
mặn |
hàn |
can phế |
|
|
Tiên Hạc Thảo |
Chỉ Huyết |
Lieăm Huyết Chỉ Huyết-Thanh Trường Chỉ Tả-Ích Khí Bổ Trung |
đắng sáp |
lương |
can tỳ phế |
|
|
Tiền Hồ |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Thanh Phế Chỉ Khái-Tán Nhiệt Giải Biểu |
đắng cay |
hàn |
phế |
|
|
Tiên Mao |
Trợ Dương |
Ôn Thận Tráng Dương-Khu Hàn Chỉ Thống |
cay |
ôn độc |
thận |
|
|
Tiểu Hồi |
Khu Hàn |
Khu Hàn Chỉ Thống-Ôn Kinh Chỉ Đới-Lý Khí Tiêu Trướng |
cay |
ôn-thơm |
can-tỳ-v̉-thận |
|
|
Tô Hợp Hương |
Khai Khiếu |
Khai Khiếu Tĩnh Thần |
ngọt cay |
ôn |
tâm tỳ |
|
|
Tô Mộc |
Lý Huyết |
Hoạt Huyết Thông Kinh |
ngọt mặn |
b̀nh |
can tâm tỳ |
|
|
Toan Táo Nhân |
An Thần |
Dươơng Tâm An Thần-Ích Âm Chí Haơn |
ngọt |
b̀nh |
can-đởm tâm |
|
|
Tông Lươ |
Chỉ Huyết |
Lieăm Huyết Chỉ Huyết |
đắng sáp |
b̀nh |
can tỳ |
|
|
Toàn Yết |
Tức Phong |
Tức Phong Chỉ Kinh-Giải Độc Tr̉ Sang-Hoạt Lạc Chỉ Thông |
mặn hơi cay |
b̀nh độc |
can |
|
|
Từ Thạch |
An Thần |
B̀nh Can Tiềm Dương-Dươơng Tâm An Thần-Nạp Khí Đ̉nh Suyeăn |
cay |
hàn |
can thận |
|
|
Tử Hoa Đia Đinh |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Giải Độc Y Sang-Thanh Trường Ch̉ Lỵ |
đắng cay |
hàn |
can-tâm |
|
|
Tử Thảo |
Thanh Nhiệt Lương Huyết |
Hoạt Huyết Thấu Chẩn-Giải Độc Y Sang-Lương Huyết Thông Lâm |
ngọt |
hàn |
can-tâm |
|
|
Tử Tô |
Phát Tán Phong Hàn |
Tán Hàn Giải Biểu -Khu Đàm Chỉ Khái-Lý Khi An Thai -Kiện V̉ Chỉ ẩu |
cay |
ôn |
tỳ-phế |
|
|
Tử Uyển |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Ôn Phế Chỉ Khái |
đắng cay |
ôn |
phế |
|
|
Trầm Hương |
Lý Khí |
Giáng Khí B̀nh Suyeăn-Ôn Trung Chỉ Thống |
đắng cay |
ôn |
tỳ v̉ thận |
|
|
Trân Châu |
An Thần |
Dươơng Tâm An Thần |
ngọt mặn |
hàn |
can tâm |
|
|
Trắc Bá Diệp |
Chỉ Huyết |
Hoạt Huyết Chỉ Huyết-Táo Thấp Chỉ Đới |
sáp |
hơi hàn |
can phế đại trường |
|
|
Trạch Lan |
Lý Huyết |
Hoạt Huyết Điều Kinh-Khu ứ Chỉ Thống-Lợi Niệu Tiêu Phù-Giải Độc Tiêu Ung |
đắng |
hơi hàn |
can tỳ |
|
|
Trạch Tả |
Hóa Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Thẩm Thấp Chỉ Tả |
ngọt |
hàn |
thận-bàng quang |
|
|
Tri Maău |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Nhiệt Giáng Hỏa-Tư Âm Thối Hoàng-Huận Phế Chỉ Khái-Sinh Tân Chỉ Khát |
đắng |
hàn |
v̉ - tỳ-thận |
|
|
Trư Linh |
Hóa Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Thẩm Thấp Chỉ Tả |
ngọt nhạt |
b̀nh |
thận-bàng quang |
|
|
Trúc Diệp |
Thanh Nhiệt Tả Hỏa |
Thanh Tâm Trừ Phiền-Thanh V̉ Chỉ ẩu |
cay nhạt ngọt |
hàn |
tâm-phế |
|
|
Trúc L̉ch |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Trừ Đàm Khai Bế-Thanh Tâm Trừ Phiền |
ngọt |
đại hàn |
tâm v̉ |
|
|
Trúc Nhự |
Hóa Đàm Chỉ Khái |
Trừ Đàm Chỉ Khái-Thanh V̉ Chỉ ẩu |
ngọt |
hơi hàn |
can v̉ phế |
|
|
Tục Đoạn |
Trợ Dương |
Hoạt Lạc Chỉ Thống-Cố Kinh Chỉ Lậu |
đắng cay |
|
can thận |
|
|
Tuyên Phục Hoa |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Ôn Phế Chỉ Khái-Giáng Khí Giải Nấc |
đắng cay mặn |
hơi ôn độc |
tỳ v̉ phế đại trường |
|
|
Tỳ Bà Diệp |
Chỉ Khái B̀nh Suyeăn |
Thanh Phế Chỉ Khái-Thanh V̉ Chỉ ẩu |
đắng |
b̀nh |
v̉ phế |
|
|
Tỳ Giải |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Trừ Thấp Chỉ Thống |
đắng |
b̀nh |
can v̉ |
|
|
Uất Kim |
Lý Huyết |
Khu ứ Chỉ Thống-Sơ Can Giải Uất-Thanh Tâm An Thần |
cay ngọt |
ôn |
tâm phế |
|
|
Uất Lý Nhân |
Nhuận Hạ |
Nhuận Trường Thông Tiện-Lợi Niệu Tiêu Phù |
cay đắng ngọt |
|
tiểu trường tỳ đại trường |
|
|
Uy Linh Tiên |
Trừ Phong Thấp |
Trừ Phong Chỉ Thống-Lợi Thấp Thối Hoàng |
cay mặn |
ôn |
bàng quang |
|
|
Vạn Niên Thanh |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Thanh Hầu Chỉ Thống-Giải Độc Y Sang-Lương Huyết Chỉ Huyết-Lợi Tiểu Tiêu Phù |
đắng ngọt |
hàn |
|
|
|
Vieăn Chí |
An Thần |
Trừ Đàm Chỉ Khái-Dươơng Tâm An Thần |
đắng |
ôn |
tâm phế thận |
|
|
Vô V̉ |
Trục Trùng |
Trục Trùng Tiêu Tích |
cay đắng |
ôn |
can tỳ v̉ |
|
|
Xa Tiền Thảo |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Thông Lâm-Thẩm Thấp Chỉ Tả-Sát Trùng Chỉ Dươơng |
ngọt |
hàn |
can phế thận-bàng quang |
|
|
Xạ Can |
Thanh Nhiệt Giải Độc |
Thanh Hầu Chỉ Thống-Khu Đàm B̀nh Suyeăn |
đắng |
hàn |
can-phế |
|
|
Xạ Hương |
Khai Khiếu |
Khai Khiếu Tĩnh Thần-Khu ứ Tr̉ Sang-Bài Nùng Tiêu Ung-Dục Sản Hạ Thai |
cay |
ôn |
tâm tỳ |
|
|
Xích Thạch Chỉ |
Chỉ Tả |
Sáp Trường Chỉ Tả-Lieăm Huyết Chỉ Huyết |
ngọt chua sáp |
ôn |
v̉ đại trường |
|
|
Xích Thược |
Lý Huyết |
Hoạt Huyết Điều Kinh-Khu ứ Chỉ Thống-Thanh Can Minh Mục-Lương Huyết Tiêu Ung |
chua đắng |
hơi hàn |
can tỳ |
|
|
Xích Tiểu Đậu |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Tiêu Phù-Hành Huyết Chỉ Lỵ-Giải Độc Tr̉ Sang |
ngọt chua |
b̀nh |
tâm-tiểu trường |
|
|
Xuyên Khung |
Lý Huyết |
-Hoạt Huyết Điều Kinh-Khu Phong Chỉ Thống-Hành Khí Giải Uất |
cay |
ôn |
can đởm tâm bào |
|
|
Xuyên Tiêu |
Khu Hàn |
Ôn Trung Chỉ Thống-Trục Trùng Tiêu Tích |
cay |
ôn-hơi độc |
v̉-phế-thận |
|
|
Ý Dĩ Nhân |
Thẩm Thấp |
Lợi Niệu Tiêu Phù-Trừ Thấp Chỉ Thống-Kiện Tỳ Chỉ Tả-Bại Độc Tiêu Nhọt |
ngọt nhạt |
hàn |
tỳ-phế-thận |
|
|
Bổ Tâm Maơnh Tướng |
Bổ Tâm Maơnh Tướng |
Đan Sâm 6-12g- Nhân Sâm 2-4g - Long Nhaơn 8-16g - Nguơ V̉ Tử 0,5-3g - Mật Ong 10-20g - Bạch Truật 6-16g - Liên Nhục 15-30g |
|
|
|
|
|
Bổ Tâm Thứ Tướng |
Bổ Tâm Thứ Tướng |
Vieăn Chí 4-12g - Phục Thần 6-12g - Đương Qui 8-16g - Hắc Táo Nhân 4-8g - Bá Tử Nhân 4-8g - Huyền Sâm 12-20g - Mạch Môn 6-16g |
|
|
|
|
|
Ôn Tâm Maơnh Tướng |
Ôn Tâm Maơnh Tướng |
Đại Hồi 4-8g - Quế Chi 4-12g - Can Khương 4-8g |
|
|
|
|
|
Ôn Tâm Thứ Tướng |
Ôn Tâm Thứ Tướng |
Bách Hợp 4-12g - Bách Thảo Xương 1-4g -Sinh Khương 4-8g - Xương Bổ 6-12g |
|
|
|
|
|
Tả Tâm Maơnh Tướng |
Tả Tâm Maơnh Tướng |
Tê Giác 2-4g -Chu Sa 0,2-0,5g - Hoàng Liên 4-8g - Mộc Thông 15-20g - Ngân Hoa 4-12g |
|
|
|
|
|
Tả Tâm Thứ Tướng |
Tả Tâm Thứ Tướng |
Liên Tâm 2-6g - Sài Đất 8-20g - Liên Kiều 4-8g - Thuyơ Xương Bồ 6-12g - Xa Tiền Tử 4-10g - Mạn Kinh 4-8g - Đăng Tâm 2-4g |
|
|
|
|
|
Lương Tâm Maơnh Tướng |
Lương Tâm Maơnh Tướng |
Hoàng Liên 4-8g - Trúc Diệp 8-20g - Hoàng Đằng 8-12g |
|
|
|
|
|
Lương Tâm Thứ Tướng |
Lương Tâm Thứ Tướng |
Hoè Hoa 6-12g - Sinh Đ̉a - Chi Tử 8-16g - Lá Cối Xay 8-20g - Rau Má 8-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Can Maơnh Tướng |
Bổ Can Maơnh Tướng |
Kỷ Tử 8-12g - Đương Qui 8-20g - Hà Thủ Ô 8-16g - Nguơ V̉ Tử 0,5-3g - Ô Mai 10-20g - Đảng Sâm 8-20g - Thục Đ̉a 15-30g - Tục Đoạn 8-16g |
|
|
|
|
|
Bổ Can Thứ Tướng |
Bổ Can Thứ Tướng |
Thỏ Ty Tử 4-12g - Sơn Thù 8-16g - Miết Giáp 15-30g - Long Cốt 12-24g - Bạch Thược 6-16g - Liên Nhục 15-30g - Mộc Qua 6-12g |
|
|
|
|
|
Ôn Can Maơnh Tướng |
Ôn Can Maơnh Tướng |
Hồ Tiêu 4-8g - Ngô Thủ 4-8g - Nhục Quế 4-12g - Xuyên Khung 4-8g - Tế Tân - Đại Hồi 6-12g |
|
|
|
|
|
Ôn Can Thứ Tướng |
Ôn Can Thứ Tướng |
Xương Bồ 6-12g - Kinh Giới 6-12g - Hương Nhu 6-12g - Nguơ Gia B̀ 8-20g - Ngaơi Diệp 8-12g - Phòng Phong 6-12g |
|
|
|
|
|
Tả Can Maơnh Tướng |
Tả Can Maơnh Tướng |
Bạch Thược 6-16g - Uất Kim 6-12g - Đào Nhân 4-12g - Thiền Thoái 2-4g - Mật V̉t 1cái - Thanh B̀ 6-12g - Rau Má 8-20g - Bạc Hà 4-8g |
|
|
|
|
|
Tả Can Thứ Tướng |
Tả Can Thứ Tướng |
Huyền Hồ 4-12g - Cầu Đằng 6-16g - Xích Thược 6-12g - Mộc Hương 8-20g - Xuyên Khung 4-12g - Nga Truật 6-12g - Sài Hồ 6-12g - Hương Phụ 6-12g |
|
|
|
|
|
Lương Can Maơnh Tướng |
Lương Can Maơnh Tướng |
Hoàng Bá 8-16g - Long Đởm 4-12g - Chi Tử 6-20g - Núc Nác 8-20g - Nhân Trần - Bồ Công Anh 6-16g - Atisô 8-20g |
|
|
|
|
|
Lương Can Thứ Tướng |
Lương Can Thứ Tướng |
Lá Dâu 8-16g - Rau Má 8-20g - Cỏ Mực 8-20g - Hạ Khô Thảo 4-12g - Linh Dương Giác 2-6g - Quyết Minh Tử 8-16g - Mần Chấu 8-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Tỳ Maơnh Tướng |
Bổ Tỳ Maơnh Tướng |
Bạch Truật 6-16g - Hoàng Kỳ 6-16g - Đương Qui 6-16g - Hoài Sơn 12-24g - Khiếm Thực 6-16g - Đảng Sâm 6-16g - Liên Nhục 15-30g |
|
|
|
|
|
Bổ Tỳ Thứ Tướng |
Bổ Tỳ Thứ Tướng |
Ý Dĩ 15-20g - Biển Đậu 12-20g - Mạch Nha 6-12g - Hoàng Tinh 8-20g - Đại Táo 8-20g - Chích Thảo 2-4g |
|
|
|
|
|
Ôn Tỳ Maơnh Tướng |
Ôn Tỳ Maơnh Tướng |
Ba Đậu 2-6g - Phụ Tử 4-16g - Can Khương - Nhục Đậu Khấu 4-12g - Thảo Quả 4-8g - Hồ Tiêu 2-6g |
|
|
|
|
|
Ôn Tỳ Thứ Tướng |
Ôn Tỳ Thứ Tướng |
Sơn Tra 6-16g - Hậu Phác 6-16g - Chỉ Xác 6-12g - Binh Lang 4-8g - Trần B̀ 6-12g - Hoắc Hương 6-12g - Rề Tranh 6-20g |
|
|
|
|
|
Lương Tỳ Maơnh Tướng |
Lương Tỳ Maơnh Tướng |
Hoàng Bá 6-16g - Núc Nác 8-20g - Hoàng Cầm 6-12g - Sinh Đ̉a 15 -30g - Bồ Công Anh 8-16g - Cỏ Mực 8-20g |
|
|
|
|
|
Lương Tỳ Thứ Tướng |
Lương Tỳ Thứ Tướng |
Cát Căn 6-12g - Huyền Sâm 12-20g - Tri Maău 6-12g - Mần Chầu 8-20g - Reă Tranh 8-20g - Rau Má 8-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Phế Maơnh Tướng |
Bổ Phế Maơnh Tướng |
Yến Sào 1-4con - Tử Hà Sa 1/3-3 1cái - Nhân Sâm 2- 4g - Hoàng Kỳ 6-12g - Ban Long 4-8g - Đảng Sâm 6-16g |
|
|
|
|
|
Bổ Phế Thứ Tướng |
Bổ Phế Thứ Tướng |
Sa Sâm 6-16g - A Giao 4-8g - Hoài Sơn 12-20g - Mạch Môn 6-12g - Á Tử 4-8g Đương Qui 8-16g - Bách Hợp 4-12g |
|
|
|
|
|
Ôn Phế Maơnh Tướng |
Ôn Phế Maơnh Tướng |
Đinh Hương 2-6g - Tử Tô 6-12g -Lá Lốt 8-16g - Quế Chi 6-12g - Khoản Đông Hoa 4-8g - Bán Hạ 4-8g - Can Khương 4-8g |
|
|
|
|
|
Ôn Phế Thứ Tướng |
Ôn Phế Thứ Tướng |
Trần B̀ 8-12g - Hương Nhu 6-12g -Hoàng Kỳ 6-12g - Bách Thảo Xương 2-4g - Kinh Giới 6-12g - Sinh Khương 4-8g - Phòng Phong 4-8g |
|
|
|
|
|
Tả Phế Maơnh Tướng |
Tả Phế Maơnh Tướng |
Bách Bộ 8-16g - Bạc Hà 4-8g - Cát Cánh 8-12g - Đinh L̉ch Tử 2-6g - Thăng Ma 4-12g -Thiền Thoái 2-4g - Ngân Hoa 6-12g |
|
|
|
|
|
Tả Phế Thứ Tướng |
Tả Phế Thứ Tướng |
Hắc Sửu 8-16g - Tử Tô 6-12g - Xạ Can 4-12g - Thương Nhĩ 8-20g - Ngưu Bàng Tử 4-12g - Hạnh Nhân 4-6g - Nguơ Trảo 4-12g - Sài Đất |
|
|
|
|
|
Lương Phế Maơnh Tướng |
Lương Phế Maơnh Tướng |
Hoàng Cầm 6-12g - Thạch Cao 6-16g - Sinh Đ̉a 15-30g - Thiên Môn 6-12g - Cam Thảo 2-4g - Mần Chầu 12-20g - Dấp Cá 6-16g |
|
|
|
|
|
Lương Phế Thứ Tướng |
Lương Phế Thứ Tướng |
Tri Maău 4-12g - Hoè Hoa 6-12g - Huyền Sâm 12-20g - Mạch Môn 6-12g - Cúc Hoa 4-8g - Lá Dâu 8-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Thận Maơnh Tướng |
Bổ Thận Maơnh Tướng |
Kim Anh 6-12g - Khiếm Thực 6-16g - Nguơ V̉ Tử 0,5-3g - Đổ Trọng 8-16g - Lộc Nhung 4-8g - Kỷ Tươ 8-12g |
|
|
|
|
|
Bổ Thận Thứ Tướng |
Bổ Thận Thứ Tướng |
Qui Bản 12-20g - Cốt Toái 8-16g - Hà Thủ Ô 8-16g - Quyết Minh Tử 8-16g - Tục Đoạn 6-12g - Cẩu Tích 8-20g - Hoài Sơn 12-20g |
|
|
|
|
|
Ôn Thận Maơnh Tướng |
Ôn Thận Maơnh Tướng |
Phụ Tử 4-16g - Lộc Giác 8-16g - Nhục Quế 4-12g - Ích Trí Nhân 4-8g - Phá Cố Chỉ 6-16g - Hắc Khương 4-8g |
|
|
|
|
|
Ôn Thận Thứ Tướng |
Ôn Thận Thứ Tướng |
Đại Hồi 4-12g - Nguơ Gia B̀ 8-16g - Thỏ Ty Tử 4-10g - Ngaơi Diệp 6-12g |
|
|
|
|
|
Tả Thận Maơnh Tướng |
Tả Thận Maơnh Tướng |
Hắc Sửu 6-16g - Trư Linh 6-12g - Trạch Tả 4-12g - Nguơ Trảo 4-12g - Ngưu Tất 6-16g - Reă Dứa Dại 6-16g - Ý Dĩ 10-20g |
|
|
|
|
|
Tả Thận Thứ Tướng |
Tả Thận Thứ Tướng |
Mộc Tặc 4-12g - Xích Linh 6-8g - Tri Maău 6-12g - Ngân Hoa 8-12g - Bạch Chỉ 6-12g - Reă Tranh 6-20g |
|
|
|
|
|
Lương Thận Maơnh Tướng |
Lương Thận Maơnh Tướng |
Tri Maău 4-12g - Hoàng Bá 8-16g - Phác Tiêu 8-16g - Khổ Sâm 6-12g - Bạch Linh 6-16g - Cỏ Mực 8-20g |
|
|
|
|
|
Lương Thận Thứ Tướng |
Lương Thận Thứ Tướng |
Ráu Má 8-20g - Sinh Đ̉a 15-30g - Hoạt Thạch 6-20g - Sinh Thảo 2-4g - Huyền Sâm 12-20g - Mần Chầu 8-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Tâm Bào Maơnh Tướng |
Bổ Tâm Bào Maơnh Tướng |
Lộc Căn 8-16g - Bạch Truật 6-16g - Maơ Tiền Chế 0,3-3g - Hoài Sơn 12-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Tâm Bào Thứ Tướng |
Bổ Tâm Bào Thứ Tướng |
Đương Qui 6-16g - Đổ Trọng 8-16g - Dâm Dương Hoắc 4-8g - Bá Tử Nhân 2-6g |
|
|
|
|
|
Ôn Tâm Bào Maơnh Tướng |
Ôn Tâm Bào Maơnh Tướng |
Sa Nhân 4-12g - Đại Hồi 4-12g - Sinh Khương 4-12g - Que Chi 4-12g |
|
|
|
|
|
Ôn Tâm Bào Thứ Tướng |
Ôn Tâm Bào Thứ Tướng |
Tử Tộ Diệp 6-12g - Xương Bồ 6-12g - Kinh Giới 6-12g - Nhục Quế 4-12g |
|
|
|
|
|
Tả Tâm Bào Maơnh Tướng |
Tả Tâm Bào Maơnh Tướng |
Daơ Vu 6-12g - Cát Căn 8-16g - Biển Đậu 12-20g - Đại Hoàng 4-16g - Cam Thảo 2-4g - Hoạt Thạch 6-20g |
|
|
|
|
|
Tả Tâm Bào Thứ Tướng |
Tả Tâm Bào Thứ Tướng |
Kinh Giới 6-12g - Sài Hồ 4-12g - Trúc Diệp 6-16g - Hương Nhu 6-12g - Xuyên Khung 4-8g |
|
|
|
|
|
Lương Tâm Bào Maơnh Tướng |
Lương Tâm Bào Maơnh Tướng |
Chi Tử 8-16g - Nhân Trần 8-20g - Trúc Diệp 6-20g - Hoàng Liên 4-12g - Hoàng Đằng 4-12g - Lá Đậu Ván 6-12g |
|
|
|
|
|
Lương Tâm Bào Thứ Tướng |
Lương Tâm Bào Thứ Tướng |
Sinh Đ̉a 15-30g - Hoè Hoa 6-12g - Hạ Khô Thảo 4-12g Rau Má 8-20g -Đoă Xanh 12-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Tiểu Trường Maơnh Tướng |
Bổ Tiểu Trường Maơnh Tướng |
Sinh Đ̉a 15-30g - Long Nhaơn 8-16g - Lá Đông Hồng 8-16g - Mít Xanh 100-150g |
|
|
|
|
|
Bổ Tiểu Trường Thứ Tướng |
Bổ Tiểu Trường Thứ Tướng |
Hà Thủ Ô 6-16g - Kê Nội Kim 4-12g - Cỏ Sươa 6-12g |
|
|
|
|
|
Ôn Tiểu Trường Maơnh Tướng |
Ôn Tiểu Trường Maơnh Tướng |
Hồ Tiêu 2-6g - Nhục Quế 4-12g - Vỏ Măng Cụt 4-12g - ớt Nhục 2-6g |
|
|
|
|
|
Ôn Tiểu Trường Thứ Tướng |
Ôn Tiểu Trường Thứ Tướng |
Lê Chi Hạch 4-12g - Xuyên Tiêu 4-12g - Lộc Nhaơn 6-12g - Binh Lang 2-8g |
|
|
|
|
|
Tả Tiểu Trường Maơnh Tướng |
Tả Tiểu Trường Maơnh Tướng |
Mộc Thông 8-20g - Đăng Tâm 2-4g - Xích Trạch 6-16g - Hạt Bí Đỏ 4-8g - Sử Quân 4-12g |
|
|
|
|
|
Tả Tiểu Trường Thứ Tướng |
Tả Tiểu Trường Thứ Tướng |
Cù Mạch 6-12g - Ý Dĩ 12-20g - Lá Mơ 6-12g - Xích Trạch 6-12g - Xuyên Khung 4-8g - Phượng Vyơ Thảo 6-16g |
|
|
|
|
|
Lương Tiểu Trường Maơnh Tướng |
Lương Tiểu Trường Maơnh Tướng |
Trúc Diệp 6-20g - Khồ Qua 6-12g - Sinh Đ̉a 15-30g - Lá Đậu Ván 6-12g - Cỏ Sươa 6-12g |
|
|
|
|
|
Lương Tiểu Trường Thứ Tướng |
Lương Tiểu Trường Thứ Tướng |
Cam Thảo 2-4g - Huyền Sâm 12-20g - Bố Chính Sâm 6-16g - Mần Chầu 8-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Đởm Maơnh Tướng |
Bổ Đởm Maơnh Tướng |
Ô Mai 8-16g - Đương Qui 8-16g - Thục Đ̉a 15-30g - Long Nhaơn 8-16g |
|
|
|
|
|
Bổ Đởm Thứ Tướng |
Bổ Đởm Thứ Tướng |
Táo Nhân 4-8g - Sơn Thù 8-16g - Hà Thủ Ô 6-16g |
|
|
|
|
|
Ôn Đởm Maơnh Tướng |
Ôn Đởm Maơnh Tướng |
Tế Tân 2-8g - Hồ Tiêu 2-6g -Ngô Thù 4-12g - Nhục Quế 4-12g |
|
|
|
|
|
Ôn Đởm Thứ Tướng |
Ôn Đởm Thứ Tướng |
Sơn Thù 8-16g - Trần B̀ 8-12g -Xuyên Khung 4-8g - Xuyên Tiêu 4-8g - Sinh Khương 4-8g |
|
|
|
|
|
Tả Đởm Maơnh Tướng |
Tả Đởm Maơnh Tướng |
Mật V̉t 1cái - Điền Thất 2-6g - Cát Cánh 4-12g - Thanh B̀ 6-12g - Râu Mèo Thảo 6-16g - Sài Hồ 6-12g |
|
|
|
|
|
Tả Đởm Thứ Tướng |
Tả Đởm Thứ Tướng |
Tần Giao 4-12g - Hương Phụ 6-12g - Xuyên Khung 4-8g - Xa Tiền Tử 4-12g - Mộc Hương 8-20g - Thương Nhĩ 8-20g |
|
|
|
|
|
Lương Đởm Maơnh Tướng |
Lương Đởm Maơnh Tướng |
Long Đởm 6-16g - Atisô 8-20g - Nhân Trần 6-20g - Chi Tử 6-20g |
|
|
|
|
|
Lương Đởm Thứ Tướng |
Lương Đởm Thứ Tướng |
Hoè Hoa 6-16g - Hạ Khô Thảo 6-12g - Thanh Hao 6-12g - Lá Cối Xay 6-20g |
|
|
|
|
|
Bổ V̉ Maơnh Tướng |
Bổ V̉ Maơnh Tướng |
Đại Táo 12-20g - Hoài Sơn 12-20g - Bạch Truật 6-16g - Hoàng Kỳ 6-12g - Hoàng Tinh 8-16g - Maơ Tiền Chế 0,5-3g |
|
|
|
|
|
Bổ V̉ Thứ Tướng |
Bổ V̉ Thứ Tướng |
Ý Dĩ 15-20g - Biển Đậu 10-20g - Mạch Nha 10-20g - Đảng Sâm 8-16g - Thiên Niên Kiện 8-16g |
|
|
|
|
|
Ôn V̉ Maơnh Tướng |
Ôn V̉ Maơnh Tướng |
Hồ Tiêu 2-6g - Can Khương 4-8g - Ích Trí Nhân 4-12g - Nhục Đậu Khấu 4-12g - Đinh Hương 2-6g - Thảo Quả 4-12g |
|
|
|
|
|
Ôn V̉ Thứ Tướng |
Ôn V̉ Thứ Tướng |
Ô Dược 8-16g - Sa Nhân 4-12g - Hoắc Hương 6-12g - Xuyên Tiêu 4-8g - Bán Hạ 2-8g - Hậu Phác 8-16g |
|
|
|
|
|
Tả V̉ Maơnh Tướng |
Tả V̉ Maơnh Tướng |
Lưu Huỳnh 2-6g - Đại Hoàng 4-16g - Xương Bồ 6-12g - Chỉ Thực 6-12g - Thần Khúc 6-16g -Bạch Giới Tử 4-8g - Bồ Công Anh 6-16g |
|
|
|
|
|
Tả V̉ Thứ Tướng |
Tả V̉ Thứ Tướng |
Chỉ Xác 6-12g - Uất Kim 6-12g - Quế Đắng 8-16g - Tô Ngạnh 6-12g -Mạn Kinh 4-8g - Thanh B̀ 6-12g |
|
|
|
|
|
Lương V̉ Maơnh Tướng |
Lương V̉ Maơnh Tướng |
Tê Giác 2-4g - Trúc Nhự 4-8g - Thạch Cao 8-16g - Cam Thảo 2-4g - Reă Tranh 6-16g |
|
|
|
|
|
Lương V̉ Thứ Tướng |
Lương V̉ Thứ Tướng |
Cát Căn 6-12g - Tri Maău 4-12g - Trúc Diệp 4-16g - Phục Linh 6-16g - Cúc Hoa 4-8g - Tỳ Giải 8-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Đại Trường Maơnh Tướng |
Bổ Đại Trường Maơnh Tướng |
Đinh Lăng 10g - Dâm Dương Hoắc 4g - Hoàng Nàn Chế 4g - Anh Túc Xác 8g |
|
|
|
|
|
Bổ Đại Trường Thứ Tướng |
Bổ Đại Trường Thứ Tướng |
Reă Mít 12-24g - Kê Nội Kim 4-12g - Bách Hợp - Hoàng Kỳ 6-12g |
|
|
|
|
|
Ôn Đại Trường Maơnh Tướng |
Ôn Đại Trường Maơnh Tướng |
Can Khương 6g - Hồ Tiêu 2g - ớt Nhục 2g - Hắc Khương 6g - Phá Cố Chỉ |
|
|
|
|
|
Ôn Đại Trường Thứ Tướng |
Ôn Đại Trường Thứ Tướng |
Giềng 6-12g - Trần B̀ 6-12g -Đương Qui 8-16g - Trắc Bá Diệp 6-12g - Mộc Hương 8-20g |
|
|
|
|
|
Tả Đại Trường Maơnh Tướng |
Tả Đại Trường Maơnh Tướng |
Đại Hoàng 6g - Phác Tiêu 12g - Chỉ Xác 8g - Ma Hoàng 4g - Thăng Ma 8g - Đào Nhân 6g - Muồng Trâu 8g |
|
|
|
|
|
Tả Đại Trường Thứ Tướng |
Tả Đại Trường Thứ Tướng |
Tần Giao 4-12g - Hắc Sửu 8-16g - Bạch Chỉ 6-12g - Hạnh Nhân 4-8g - Quyết Minh Tử 8-16g - Binh Lang 4-8g |
|
|
|
|
|
Lương Đại Trường Maơnh Tướng |
Lương Đại Trường Maơnh Tướng |
Hoàng Bá 12g - Hoàng Cầm 8g - Sinh Đ̉a 20g - Mộc Miên Hoag - Dấp Cá 8g |
|
|
|
|
|
Lương Đại Trường Thứ Tướng |
Lương Đại Trường Thứ Tướng |
Tri Maău 6-12g - Hoè Hoa 6-12g - Liên Kiều 4-8g - Rau Má 8-20g - Lá Mơ 6-12g - Rau Má 8-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Bàng Quang Maơnh Tướng |
Bổ Bàng Quang Maơnh Tướng |
Thục Đ̉a 15-30g - Kỷ Tử 8-12g - Dâm Dương Hoắc 4-8g - Nguơ V̉ ½-3g |
|
|
|
|
|
Bổ Bàng Quang Thứ Tướng |
Bổ Bàng Quang Thứ Tướng |
Tục Đoạn 8-16g - Hà Thủ Ô 8-16g - Ba Kích 8-16g - Qui Bản 12-20g |
|
|
|
|
|
Ôn Bàng Quang Maơnh Tướng |
Ôn Bàng Quang Maơnh Tướng |
Ngô Thù 6-12g - Ích Trí Nhân 6-12g - Nhục Quế 4-12g - Hồi Hương 4-12g |
|
|
|
|
|
Ôn Bàng Quang Thứ Tướng |
Ôn Bàng Quang Thứ Tướng |
Ô Dược 8-20g - Phá Cố Chỉ 12-20g - Phòng Phong 4-10g |
|
|
|
|
|
Tả Bàng Quang Maơnh Tướng |
Tả Bàng Quang Maơnh Tướng |
Râu Ngô 6-12g - Trư Linh 6-12g - Ma Hoàng 4-12g - Khương Hoạt 4-12g - Phòng Kỷ 8-16g - Mộc Thông 12-20g |
|
|
|
|
|
Tả Bàng Quang Thứ Tướng |
Tả Bàng Quang Thứ Tướng |
Độc Hoạt 6-16g - Rau Má 8-20g - Cảo Bổn 4-12g - Phòng Phong 4-10g - Bồ Hoàng 4-8g - Sài Đất 8-20g - Trạch Tả 4-12g |
|
|
|
|
|
Lương Bàng Quang Maơnh Tướng |
Lương Bàng Quang Maơnh Tướng |
Cam Toại 4-16g - Hoạt Thạch 6-20g - Long Đởm 6-12g - Hoàng Bá 8-12g - Atisô 8-20g |
|
|
|
|
|
Lương Bàng Quang Thứ Tướng |
Lương Bàng Quang Thứ Tướng |
Cam Thảo 2-4g - Nhân Trần 8-20g - Xa Tiền Tử 4-12g - Mạn Kinh 4-10g - Hoạt Thạch 6-20g |
|
|
|
|
|
Bổ Tam Tiêu Maơnh Tướng |
Bổ Tam Tiêu Maơnh Tướng |
Hoàng Kỳ 8-16g - Dâm Dương Hoắc 4-8g - Đảng Sâm 8-16g |
|
|
|
|
|
Bổ Tam Tiêu Thứ Tướng |
Bổ Tam Tiêu Thứ Tướng |
Lộc Căn 8-16g - Đổ Trọng 8-16g - Hoàng Kỳ Nam 8-16g |
|
|
|
|
|
Ôn Tam Tiêu Maơnh Tướng |
Ôn Tam Tiêu Maơnh Tướng |
Sa Nhân 4-12g - Nhục Quế 4-12g - Thảo Quả 6-12g - Sinh Khương 4-8g |
|
|
|
|
|
Ôn Tam Tiêu Thứ Tướng |
Ôn Tam Tiêu Thứ Tướng |
Ô Dược 8-16g - Bạch Đậu Khấu 6-12g - Hồ Đào Nhân 4-8g - Tử Tô 6-10g |
|
|
|
|
|
Tả Tam Tiêu Maơnh Tướng |
Tả Tam Tiêu Maơnh Tướng |
Mộc Hương 8-20g - Thanh B̀ 6-20g - Sinh Khương 4-8g |
|
|
|
|
|
Tả Tam Tiêu Thứ Tướng |
Tả Tam Tiêu Thứ Tướng |
Sài Hồ 4-12g - Cát Căn 6-12g - Hương Phụ 4-12g - Thông Bạch 4-8g |
|
|
|
|
|
Lương Tam Tiêu Maơnh Tướng |
Lương Tam Tiêu Maơnh Tướng |
Trúc Nhự 4-12g - Đ̉a Cốt B̀ 6-12g - Chi Tử 8-12g - Hoàng Bá 8-16g - Cỏ Mực 8-16g |
|
|
|
|
|
Lương Tam Tiêu Thứ Tướng |
Lương Tam Tiêu Thứ Tướng |
Mạch Môn 8-16g - Liên Kiều 4-10g - Rau Má 8-20g - Mần Chầu 8-20g |
|
|
|
|
|
Lieăm Khí Dược Đội |
Lieăm Khí Dược Đội |
Nguơ V̉ Tử ½-3g - Mạch Môn 6-15g - Maău Lệ 8-20g - Hắc Táo Nhân 4-10g - Ma Hoàng Căn 4-12g - Long Cốt 6-15g |
|
|
|
|
|
Phá Khí Dược Đội |
Phá Khí Dược Đội |
Ô Dược 8-20g - Thanh B̀ 8-12g - Chỉ Thực 6-12g - Chỉ Xác 6-12g - Hậu Phác 8-16g - Trầm Hương 2-6g |
|
|
|
|
|
Hành Khí Dược Đội |
Hành Khí Dược Đội |
Sa Nhân 6-12g - Hương Phụ 6-12g - Đại Phúc B̀ 10-20g - Bạch Đậu Khấu 4-12g - Mộc Hương 6-20g - Đại Hoàng 4-16g - Trần B̀ 8-15g |
|
|
|
|
|
Lương Khí Dược Đội |
Lương Khí Dược Đội |
Hoàng Cầm 6-12g - Chi Tử 6-20g - Cam Thảo 1-4g - Nhân Trần 8-20g - Đăng Tâm 2-4g - Thông Thảo 2-4g |
|
|
|
|
|
Ôn Khí Dược Đội |
Ôn Khí Dược Đội |
Thảo Quả 4-8g - Can Khương 6-12g - Chích Thảo 2-4g - Đại Hồi 6-12g - Ngaơi Diệp 6-12g - Ngô Thù 6-12g |
|
|
|
|
|
Bổ Khí Dược Đội |
Bổ Khí Dược Đội |
Nhân Sâm 2-6g - Hoàng Kỳ 6-12g - Đảng Sâm 8-16g - Hoài Sơn 12-20g - Tử Hà Sa 1/3-1cái - Bạch Truật 8-16g |
|
|
|
|
|
Chỉ Huyết Dược Đội |
Chỉ Huyết Dược Đội |
Hoè Hoa 6-16g - Sinh Đ̉a 15-30g - Liên Phòng 6-12g - Qui Đầu 6-16g - Trắc Bá Diệp 6-12g - Cỏ Mực |
|
|
|
|
|
Phá Huyết Dược Đội |
Phá Huyết Dược Đội |
Qui Vyơ 8-16g - Hồng Hoa 1-4g - Huyết Giác 8-20g - Tô Mộc 8-16g - Trạch Lam 8-12g - Reă Si 12-20g - Nghệ 4-8g |
|
|
|
|
|
Hành Huyết Dược Đội |
Hành Huyết Dược Đội |
Nga Truật 6-12g - Đảng Sâm 8-16g - Xuyên Khung 4-12g - Xích Thược - Ích Maău 8-16g |
|
|
|
|
|
Lương Huyết Dược Đội |
Lương Huyết Dược Đội |
Sinh Đ̉a 15-30 - Hoàng Liên 4-12g - Hoàng Đằng 4-12g - Bồ Công Anh 6-16g - Nhân Trần 8-16g - Rau Má 8-16g |
|
|
|
|
|
Ôn Huyết Dược Đội |
Ôn Huyết Dược Đội |
Can Khương 4-12g - Ngô Thù 6-12g - Cao Lương Khương 6-12g - Nhục Quế 4-12g - Thảo Quả 4-8g - Ngaơi Diệp 6-12g |
|
|
|
|
|
Bổ Huyết Dược Đội |
Bổ Huyết Dược Đội |
A Giao 4-12g - Qui Thân 8-12g - Thục Đ̉a 15-30g - Tam Thất 4-8g - Hà Thủ Ô 8-16g - Huyết Đằng 15-30g |
|
|
|
|
|
Trấn Bi Dược Đội |
Trấn Bi Dược Đội |
Hoàng Kỳ 6-12g - Hoàng Liên 4-8g - Hoàng Tinh 8-20g - Mạch Môn 6-12g - Sa Sâm 8-16g - Xương Bồ 6-12g - Đăng Tâm 2-4g - Chu Sa 0,2-0,5g |
|
|
|
|
|
Trấn Hỉ Dược Đội |
Trấn Hỉ Dược Đội |
Long Nhaơn 12-20g - Nguơ V̉ Tử 0,5-3g - Phục Thần 8-16g - Trư Linh 8-16g - Liên Nhục 15-30g - Trạch Tả 4-12g - Rau Má 8-20g - Ngưu Tất 12-20g |
|
|
|
|
|
Trấn Ưu Tư Dược Đội |
Trấn Ưu Tư Dược Đội |
Bạch Truật 6-16g - Hoàng Kỳ 6-12g - Hoài Sơn 12-20g - Biển Đậu 12-20g - Bạch Thược 6-16g - Uất Kim 6-12g - Sài Hồ 6-12g - Ích Maău 8-16g |
|
|
|
|
|
Trấn Kinh Khủng Dược Đội |
Trấn Kinh Khủng Dược Đội |
Kỷ Tử 8-16g - Kim Anh 6-16g - Thục Đ̉a 15-30g - Táo Nhân 4-10g - Vieăn Chí 4-12g - Chỉ Thực 6-12g - Nhân Trần 8-16g - Sơn Tra 8-12g - Reă Tranh 8-20g |
|
|
|
|
|
Trấn Nộ Dược Đội |
Trấn Nộ Dược Đội |
Kỷ Tử 6-12g - Đương Qui 8-16g - Hà Thủ Ô 8-16g - Bách Bộ 8-16g - Nguơ V̉ Tử 0,5-3g - Bạc Hà 6-12g - Ngưu Tất 8-16g - Maău Lệ 12-20g - Bạch Thược 6-16g |
|
|
|
|
|
Công Tả Táo Tà |
Công Tả Táo Tà |
Hắc Sửu 8-20g - Mạch Môn 8-16g - Hoàngtinh 12-20g - Thục Đ̉a 15-30g - Vừng Đen 8-16g - Rau Sam 8-16g - Mầu Chầu 8-20g |
|
|
|
|
|
Công Tả Hỏa Tà |
Công Tả Hỏa Tà |
Hoàng Cầm 6-12g - Hoàng Liên 4-8g - Hoàng Bá 8-16g - Dấp Cá 6-16g - Cỏ Mực 8-20g - Bồ Công Anh 8-20g - Sinh Đ̉a 15-30g |
|
|
|
|
|
Công Tả Thấp Tà |
Công Tả Thấp Tà |
Ý Dĩ 10-20g - Tỳ Giải 8-16g - Lá Lốt 6-12g - Cỏ Vòi Voi 6-12g - Bạch Linh 8-16g - Khương Hoạt 4-12g - Bán Hạ 2-8g |
|
|
|
|
|
Công Tả Phong Tà |
Công Tả Phong Tà |
Kinh Giới 6-12g - Phòng Phong 6-12g - Thương Truật 6-12g - Lá Tre 6-20g - Tía Tô 6-12g - Hành 4-12g |
|
|
|
|
|
Công Tả Thử Tà |
Công Tả Thử Tà |
Biển Đậu 12-20g - Cam Thảo 1-4g - Hoạt Thạch 6-20g - Hương Nhu 6-12g - Hoắc Hương 6-12g - Thanh Hao 6-12g - Lá Sen 6-12g |
|
|
|
|
|
Công Tả Hàn Tà |
Công Tả Hàn Tà |
Ngô Thù 4-12g - Can Khương 4-12g - Nhục Quế 4-12g - Thảo Quả 6-12g - Ngaơi Diệp 6-12g - Đại Hồi 6-12g |
|
|
|
|
|
Gia :Trần B̀ - Bàn Ha - Mạch Môn - Trúc L̉ch |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Tay Chân Yếu |
|
|
|
|
|
Gia : Mộc Hương - Hoắc Hương |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Đầy Hơi ,Ăn Kém,Muốn Nôn |
|
|
|
|
|
Gia : Hoắc Hương - Biển Đậu - Sa Nhơn |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Thổ Tả |
|
|
|
|
|
Giảm : Bỏ Sâm - Bớt Thảo - Thêm Hậu Phát (Chế Gừng) |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Nội Thương (Nội Đ̀nh) |
|
|
|
|
|
Gia : Kha Tử - Đạu Khấu |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Tiết Tả |
|
|
|
|
|
Gia : Huỳnh Kỳ - Sa Nhơn - Sâm Lượng Gấp Đôi |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Thở Ngắn ,Biếng Nói |
|
|
|
|
|
Gia : Ô Mai - Cát Căn |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Thấp Nhiệt Gây Khát |
|
|
|
|
|
Gia : Ý Dĩ - Mộc Hương - Mộc Thông |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Tiểu Không Thông Lợi |
|
|
|
|
|
Gia : Đại Hoàng (Chế Tửu) |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Đại Tiện Không Thông |
|
|
|
|
|
Gia : Đương Qui - Bạch Thược |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Bụng Chướng Đầy (Do Tỳ Âm Hư) |
|
|
|
|
|
Gia Mộc Hương - Sa Nhân - Sơn Tra - Mạch Nha |
Gia Giảm Tứ Quân Thang |
Chứng Khí Trệ |
|
|
|
|
|
Tâm Gia Huỳnh Liên |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Nhiệt |
|
|
|
|
|
Can Gia Điều Cầm |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Nhiệt |
|
|
|
|
|
Phế Gia Khô Cầm |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Nhiệt |
|
|
|
|
|
Đởm Gia Huỳnh Liên |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Nhiệt |
|
|
|
|
|
Thận Bàng Quang Gia Huỳnh Bá |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Nhiệt |
|
|
|
|
|
Tỳ Gia Sanh Đ̉a |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Nhiệt |
|
|
|
|
|
V̉ Gia Đại Hoàng |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Nhiệt |
|
|
|
|
|
Tam Tiêu Gia Đ̉a Cốt |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Nhiệt |
|
|
|
|
|
Tâm Bào Gia Đơn B̀ |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Nhiệt |
|
|
|
|
|
Tiểu Trường Gia Chi Tử - Mộc Thông |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Nhiệt |
|
|
|
|
|
Tâm -Tâm Bào Lại Gia Mạch Môn Đônfg |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Thanh Khí |
|
|
|
|
|
Phế Gia Chí Xác |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Thanh Khí |
|
|
|
|
|
Can Gia Bạch Thược |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Thanh Khí |
|
|
|
|
|
V̉ Gia Cát Căn - Thạch Cao |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Thanh Khí |
|
|
|
|
|
Đại Trường - Tam Tiêu Gia Liên Kiều |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Thanh Khí |
|
|
|
|
|
Tiểu Trường Gia Xích Phục Linh |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Thanh Khí |
|
|
|
|
|
Bàng Quang Gia Hoạt Thạch- Hổ Phách |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Thanh Khí |
|
|
|
|
|
Gia Qui Bản |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Hư |
|
|
|
|
|
Gia Nhơn Nhuơ |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Táo |
|
|
|
|
|
Gia Đào Nhơn-Hồng Hoa - Phỉ Trấp Đồng (Hành Chi) |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết ứ |
|
|
|
|
|
Gia Bạc Hà-Huyền Sâm (Tán Chi) |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Bạo Huyết |
|
|
|
|
|
Gia Bồ Hoàng (Sao) Thăng Ma (Dẩn Huyết Qui Kinh) |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Bất Chỉ |
|
|
|
|
|
Gia Huỳnh Cầm,Huỳnh Liên |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Kinh Huyết Tử Hắc - Mạch Sác,Nhiệt |
|
|
|
|
|
Gia Quế Phụ Tử |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Huyết Đạm ;Mạch Tr̀,Hàn |
|
|
|
|
|
Gia Bán Hạ-Nam Tinh-Quít Hồng B̀ |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Ph̀ Nhân Hươu Đàm |
|
|
|
|
|
Gia Hắc Chi Tử - Tri Mâu-Huỳnh Bá |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Sấu Nhân Hươu Hỏa |
|
|
|
|
|
Gia Mộc Hương -Sa Nhơn - Thương Truật - Thần Khúc |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Uấc |
|
|
|
|
|
Gia Đào Nhơn-Hồng Hoa - Diên Hồ Sách - Nhục Quế |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
ứ Trệ |
|
|
|
|
|
Gia Sâm Kỳ |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Khí Hư |
|
|
|
|
|
Gia Chỉ Thực,Hậu Phát |
Gia Giảm Tứ Vật Thang |
Khí Thực |
|
|
|
|
|
Tăng Đương Qui |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Huyết Bất Túc |
|
|
|
|
|
Tăng Nhân Sâm |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Tinh Thần Thiểu |
|
|
|
|
|
Khử Nhân Sâm |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Phế Nhiệt Khái Thấu |
|
|
|
|
|
Khử Đương Qui Gia Phục Linh,Thương Truật.Ích Trí |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Tiết Tả |
|
|
|
|
|
Khử Thăng Ma,Sài Hồ Gia Thục Đ̉a Hoàng,Sơn Thù ,Sơn Dược |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Âm Hư |
|
|
|
|
|
Gia Cát Căn |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Cổ Họng Khô Nóng |
|
|
|
|
|
Gia Mạng Kinh Tử,Xuyên Khung |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Đầu Thống |
|
|
|
|
|
Gia Cảo Bản Tế Tân |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Naơo Thống |
|
|
|
|
|
Gia Khương Hoạt,Phòng Phong |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Khí Phong Thấp Tương Bát,Toàn Thân Thống |
|
|
|
|
|
Gia Bán Hạ ,Sanh Khương |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Đàm Nhiều |
|
|
|
|
|
Gia Thanh B̀,Khầu Nhân,Mộc Hương |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
V̉ Hàn Khí Trệ |
|
|
|
|
|
Gia Bạch Thược,Cam Thảo |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Phúc Thống |
|
|
|
|
|
Gia Huỳnh Liên |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Nhiệt Thống [Năng Thực Nhi Tâm Hạ Bĩ] |
|
|
|
|
|
Gia Chỉ Thực,Hậu Phác,Mộc Hương,Sa Nhân |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Phúc Trướng |
|
|
|
|
|
Gia Cát Cánh |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Yết Thống |
|
|
|
|
|
Gia Nhục Quế |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Hàn |
|
|
|
|
|
Gia Thương Truật |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Thấp |
|
|
|
|
|
Gia Huỳnh Bá,Tri Maău |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Âm Hỏa |
|
|
|
|
|
Xuân Gia :Toàn Phúc,Khoản Đông Hoa;Ha Gia :Mạch Môn,Nguơ V̉ ; Thu Gia : Ma Hoàng,Huỳnh Cầm .Đông Gia Ma Hoàng Quế Chi . |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Khái Thấu |
|
|
|
|
|
Gia Sanh Khương |
Gia Giảm Bổ Trung Ích Khí Thang |
Thiên Khí Hàn |
|
|
|
|
|
Gia Tía Tô ,Tần Giao,Kính Giới |
Gia Giàm Nguơ Linh Tán |
Phù Thuơng Từ Lưng Trở Lên |
|
|
|
|
|
Gia Xích Tiểu Đậu,Xích Phục Linh,Xa Tiền Thảo,Tỳ Giải,Phòng Kỷ |
Gia Giàm Nguơ Linh Tán |
Phù Thuơng Từ Lưng Trở Xuống |
|
|
|
|
|
Gia Đại Hoàng,Chỉ Thực |
Gia Giàm Nguơ Linh Tán |
Đại Tiện Không Thông |
|
|
|
|
|
Gia La Bạc Tử,Hậu Phát,Thanh B̀,Mạch Nha |
Gia Giàm Nguơ Linh Tán |
Bụng Đầy Trướng |
|
|
|
|
|
Gia Phòng Đảng Sâm,Sơn Dược |
Gia Giàm Nguơ Linh Tán |
Thể Hư |
|
|
|
|
|
Gia Phụ Tử,Can Khương,Nhục Quế |
Gia Giàm Nguơ Linh Tán |
Âm Thủy [Thủy Hàn] |
|
|
|
|
|
Gia Đại Hoàng,Huỳnh Cầm,Huỳnh Liên,Liên Kiều |
Gia Giàm Nguơ Linh Tán |
Dương Thủy |
|
|
|
|
|
Quế Chi |
Gia Giàm Nguơ Linh Tán |
Thuỷ Thuơng Có Biểu Chứng |
|
|
|
|
|
Nhục Quế |
Gia Giàm Nguơ Linh Tán |
Thuỷy Thuơng Không Có Biểu Chứng |
|
|
|
|
|
Hiệp Với Nguơ B̀ ẩm |
Gia Giàm Nguơ Linh Tán |
Phù Thuơng Nặng |
|
|
|
|
|
Gia Thông Bạch [Để Thông Dương Khí] |
Gia Giàm Tứ Ngh̉ch Thang |
Diện Xích |
|
|
|
|
|
Gia Thược Dược |
Gia Giàm Tứ Ngh̉ch Thang |
Phúc Thống Chân Âm Bất Túc |
|
|
|
|
|
Gia Kiết Cánh |
Gia Giàm Tứ Ngh̉ch Thang |
Yết Thống Do Âm Khí Thượng Kết |
|
|
|
|
|
Gia Sinh Khương |
Gia Giàm Tứ Ngh̉ch Thang |
ẩu Thổ Nhiều |
|
|
|
|
|
Gia Sanh Khương ,Trần B̀ Khử Bán Hạ,Nhân Sâm |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
ẩu Ngh̉ch |
|
|
|
|
|
Gia Qua Lâu Khử Bán Hạ,Nhân Sâm |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Phiền Mà Không Nôn |
|
|
|
|
|
Gia Thiên Hoa Phấn Khử Nhân Sâm |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Khát |
|
|
|
|
|
Gia Quế Chi [Để Giải Cơ Biểu] Khử Nhân Sâm |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Không Khát |
|
|
|
|
|
Gia Nguơ V̉ Khử Nhân Sâm,Táo,Khương |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Có Mồ Hôi Ít,Có Ho |
|
|
|
|
|
Gia Can Khương |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Hàn Chứng Trội |
|
|
|
|
|
Gia Thạch Cao |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Miệng Khô,Tân D̉ch Khô[Chứng Dương Minh Ṿ] |
|
|
|
|
|
Gia Trúc Diệp |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Hư Phiền [Nôn Nao] |
|
|
|
|
|
Gia Nhu Meă |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
V̉ Bất Hoà |
|
|
|
|
|
Gia Qua Lâu,Bối Maău |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Đàm Nhiều Do Nhiệt |
|
|
|
|
|
Gia Thược Dược Hiệp Cam Thảo Khử Hoàng Cầm |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Đau Bụng [Lý Cấp] |
|
|
|
|
|
Gia Maău Lệ Khử Đại Táo |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Dưới Sườn B̉ Chướng Cứng |
|
|
|
|
|
Gia Thanh B̀,Thược Dược |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Dưới Sườn B̉ Đau Nhói |
|
|
|
|
|
Gia Phục Thần,Phục Linh Khử Huỳnh Cầm |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Hay Sợ Sệt Tiểu Không Thông |
|
|
|
|
|
Gia Xuyên Khung |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Đầu Thống |
|
|
|
|
|
Nhân Trần |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Vàng Da |
|
|
|
|
|
Gia Nguơ V̉,Can Khương Khứ Nhân Sâm.Táo,Khương |
Gia Giảm Tiểu Sài Hồ Thang |
Ho Nhiều |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| H? Tr? S?c Kh?e | TÂY Y |
ĐÔNG Y |
| H?ng Ngo?i Tuy?n | ||
| Y Khoa net | ||
| Kê Đơn |